Biville-la-Baignarde

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°43′19″B 1°02′56″Đ / 49,7219444444°B 1,04888888889°Đ / 49.7219444444; 1.04888888889

Biville-la-Baignarde

Biville-la-Baignarde ở France
Biville-la-Baignarde
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Upper Normandy
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Dieppe
Tổng Tôtes
Xã (thị) trưởng Chantal Furon-Bataille
Thống kê
Độ cao 105–151 m (344–495 ft)
(bình quân 134 m/440 ft)
Diện tích đất1 7,08 km2 (2,73 sq mi)
Nhân khẩu2 577  (2006)
 - Mật độ 81 /km2 (210 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76096/ 76890
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.


Biville-la-Baignarde là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Haute-Normandie miền bắc nước Pháp.

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Biville-la-Baignarde

The arms of Biville-la-Baignarde are blazoned :
Gules, a column on a pedestal argent charged with the capital letters RF sable and supporting a bust of Marianne argent, chapé Or charged with a horseshoe gules nailed sable and a spur rowel (mullet of 6 pierced) gules.




Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Phát triển dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
505 542 560 568 548 514 577

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]