Black-stripe minnow

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Galaxiella nigrostriata
Tình trạng bảo tồn
LR/nt (IUCN2013.2)[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Osmeriformes
Họ (familia) Galaxiidae
Chi (genus) Galaxiella
Loài (species) G. nigrostriata
Danh pháp hai phần
Galaxiella nigrostriata
(Shipway, 1953)

The black-stripe minnow (Galaxiella nigrostriata) là một loài thuộc họ Galaxiidae. Nó là loài đặc hữu của Tây Úc.

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Galaxiella nigrostriata males grow to a maximum length of 4,4 xentimét (2 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] and females to a maximum length of 4,8 xentimét (2 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ][2] This species has 7-9 soft dorsal ray and 10-15 soft anal rays[2]. A grey colouration with a yellow stripe flanked by black stripes that begins behind the eyes and terminates at the base of the tail.

Phân bố và môi trường sống[sửa | sửa mã nguồn]

The black-stripe minnow được tìm thấy ở the South West region of Western Australia between the towns of Augusta to Albany[3][4] Most commonly known to inhabit ephemeral water sources as it is capable of aestivating in summer in the damp substrate. Also được tìm thấy ở a range of conditions from slow-flowing rivers, swamps, freshwater lakes and pools, and road side ditches. It can often be được tìm thấy ở and around submerged vegetation in lakes and swamps. It can tolerate acidic water that is tannin stained and with a pH as low as 4.5.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bản mẫu:IUCN2013.2
  2. ^ a ă Morgan, D., Gill, H.S., Potter, I.C. (1996) 'Distribution of Freshwater Fish in the South-western Corner of Australia.' Water and Rivers Commission Report WRT4 1996, Perth, Western Australia. 26pp.
  3. ^ Allen, G.R., Midgley, S.H., Allen, M. (2002) 'Field Guide to the Freshwater Fishes of Australia.' (Western Australian Museum: Perth Western Australia)
  4. ^ Froese, Rainer, and Daniel Pauly, eds. (2010). Galaxiella nigrostriata in FishBase. April 2010 version.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]