Boiga trigonata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Boiga trigonata
Boiga trigonata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Boiga
Loài (species) B. trigonata
Danh pháp hai phần
Boiga trigonata
(Schneider, 1802)
Boiga trigonata distribution.png
Danh pháp đồng nghĩa

Boiga trigonata là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Schneider mô tả khoa học đầu tiên năm 1802.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Boulenger, G.A. 1896. Catalogue of the Snakes in the British Museum (Natural History). Volume III., Containing the Colubridæ (Opisthoglyphæ and Proteroglyphæ),... Trustees of the British Museum (Natural History). (Taylor and Francis, Printers.) LOndon. xiv + 727 pp. + Plates I.- XXV. (Dipsadomorphus trigonatus, pp. 62-63.)
  2. ^ The Reptile Database. www.reptile-database.org.
  3. ^ Boiga trigonata. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Boiga trigonata tại Wikimedia Commons