Bombardier Global Express

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Global Express / Global 5000
Global Express thuộc Tyrolean Jet Services hạ cánh tại sân bay Frankfurt
Kiểu Máy bay thương mại phản lực
Nguồn gốc Canada
Nhà chế tạo Bombardier Aerospace
Chuyến bay đầu 13 tháng 10, 1996
Vào trang bị 1993
Tình trạng Hoạt động
Số lượng sản xuất 500 (đến 17 tháng 6, 2013)[1]
Chi phí máy bay XRS: 52 triệu USD (2010)
Global 5000: 40 triệu USD (2008)[2]
Biến thể Raytheon Sentinel

Bombardier Global Express là một loại máy bay phản lực tốc độ cao chuyên chở VIP, do Bombardier Aerospace chế tạo. Bombardier Global 5000 là phiên bản ngắn hơn.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Quân sự[sửa | sửa mã nguồn]

 Botswana
Flag of Germany.svg Đức
 Malaysia
 Anh Quốc
 Swaziland
Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Flag of Mexico.svg México
Flag of India.svg Ấn Độ

Dân sự[sửa | sửa mã nguồn]

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Global Express XRS[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2 (nhỏ nhất) - 4 (thông thường)
  • Sức chứa: 8-19 hành khách
  • Chiều dài: 99 ft 5 in (30,3 m)
  • Sải cánh: 94 ft 0 in (28,65 m)
  • Chiều cao: 24 ft 10 in (7,57 m)
  • Diện tích cánh: 1.022 ft² (94,9 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 49.750 lb (22.600 kg)
  • Trọng tải có ích: 1.775 lb w/full fuel (805 kg)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 99.500 lb (44.500 kg)
  • Động cơ: 2 × Rolls-Royce Deutschland BR710A2-20 kiểu turbofan, 14.750 lbf (65,5 kN) mỗi chiếc
  • Chiều dài Cabin: 48 ft 4 in (14,73 m)
  • Chiều rộng Cabin lớn nhất (centerline): 8 ft 2 in (2,49 m)
  • Chiều rộng Cabin lớn nhất (floorline): 6 ft 11 in (2,11 m)
  • Chiều cao Cabin: 6 ft 3 in (1,91 m)
  • Diện tích sàn Cabin: 335 ft² (31,1 m²)

Hiệu suất bay

Global 5000[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Bombardier[5]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2 - 3
  • Sức chứa: 8 trong cấu hình thông thường, lên tới 19
  • Chiều dài: 96,8 ft (29,5 m)
  • Sải cánh: 94 ft 0 in (28,65 m)
  • Chiều cao: 25,5 ft (7,7 m)
  • Diện tích cánh: 1.882 ft² (53,29 m²)
  • Trọng tải có ích: 1.775 lb (w/full fuel) (805 kg)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 92.750 lb (42.071 kg)
  • Động cơ: 2 × Rolls-Royce Deutschland BR710A2-20 kiểu turbofan, 14.750 lbf (65,6 kN) mỗi chiếc
  • Chiều dài Cabin: 42.47 f (12,94 m)
  • Chiều rộng Cabin (centerline): 8.17 ft (2,49 m)
  • Chiều rộng Cabin (floorline): 6.92 ft (2,11 m)
  • Chiều cao Cabin: 6.25 ft (1,91 m)
  • Diện tích sàn Cabin: 317 ft² (29,4 m²)
  • Thể tích tổng Cabin 1.884 ft³ (53,9 m³)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: Mach.89 (513 kt, 590 mph, 950 km/h)
  • Vận tốc hành trình: Mach.85 (488 kt, 562 mph, 904 km/h)
  • Tầm bay: 5.200 nm (9.360 km)
  • Trần bay: 51.000 ft (15.000 m)
  • Trọng lượng hoạt động cơ bản: 50.840 lb (23.061 kg)
  • Trọng lượng Maximum Ramp Weight: 92.750 lb (42.071 kg)
  • Maximum Takeoff Weight: 92.500 lb (41.957 kg)
  • Maximum Zero Fuel Weight: 56.000 lb (25.401 kg)
  • Maximum Fuel Weight 39.250 lb (17.804 kg)
  • Balanced field length (SL, ISA, MTOW): 5.540 ft (1.689 m)
  • Landing distance (SL, ISA, MLW): 2.670 ft (814 m)

Hệ thống điện tử

  • Rockwell Collins Pro Line Fusion avionics suite

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích
  1. ^ “500th Global Aircraft Enters Service with Groupe Bolloré”. 17 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2013. 
  2. ^ Bombardier Global 5000 - Sitting pretty, Flight International Magazine, 7–13 October 2008, p.49
  3. ^ a ă Bringing Home the BACN to Front-Line Forces
  4. ^ OK1 at Lanseria International Airport (HLA / FALA), Johannesburg, South Africa
  5. ^ Bombardier | Aerospace
Tài liệu
  • Simpson, Rod. "Global 5000–Fills the Gap for Bombardier". Air International, October 2005, Vol 68 No 4. pp. 30–36. ISSN 0306-5634.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]