Borbo fallax

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Borbo fallax
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Hesperiidae
Phân họ (subfamilia) Hesperiinae
Chi (genus) Borbo
Loài (species) B. fallax
Danh pháp hai phần
Borbo fallax
(Gaede, 1916)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Parnara fallax Gaede, 1916

Borbo fallax là một loài bướm ngày thuộc họ Hesperiidae. Loài này có ở tropical Africa. In Nam Phi it được tìm thấy ở Swaziland, coastal KwaZulu-Natal, miền bắc Gauteng và the Limpopo Province và the extreme north-east of the North West Province.

Sải cánh dài 36–43 mm đối với con đực và 41–44 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay quanh năm, nhưng hiếm hơn vào mùa đông ở phía nam châu Phi[2].

Ấu trùng ăn nhiều loại Poaceae, gồm các loài Ehrharta erectaSaccharum.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Borbo, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]