Borbo lugens
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Borbo lugens | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Hesperiidae |
| Phân họ (subfamilia) | Hesperiinae |
| Chi (genus) | Borbo |
| Loài (species) | B. lugens |
| Danh pháp hai phần | |
| Borbo lugens (Hopffer, 1855)[1] |
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
|
Borbo lugens là một loài bướm ngày thuộc họ Hesperiidae. Nó được tìm thấy ở miền đông châu Phi và Nam Phi.
Sải cánh dài 30–35 mm đối với con đực và 36–38 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay quanh năm, nhưng phổ biến từ tháng 10 đến tháng 5 ở miền nam châu Phi[2].
Ấu trùng ăn các loài Ehrharta erecta, Setaria sulcata, Setaria megaphylla, Panicum (Panicum deustrum), Stipa và Pennisetum.
Tham khảo [sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Borbo lugens |
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Borbo lugens |