Borsonella callicesta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Borsonella callicesta
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
Họ (familia) Conidae
Phân họ (subfamilia) Clathurellinae
Chi (genus) Borsonella
Loài (species) B. callicesta
Danh pháp hai phần
Borsonella callicesta
(Dall, 1902)[1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]

Borsonella callicesta là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Dall, W.H. (1902) Illustrations and descriptions of new, unfigured, or imperfectly known shells, chiefly American, in the U. S. National Museum. Proceedings of the United States National Museum, 24, 499–566, pls. 27–40.
  2. ^ a ă Borsonella callicesta (Dall, 1902). World Register of Marine Species, truy cập 29 tháng 3 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]