Bosara

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bosara
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Phân họ (subfamilia) Larentiinae
Tông (tribus) Eupitheciini
Chi (genus) Bosara
Walker, 1866[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Gullaca Warren, 1903

Bosara là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae. [2]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Home of Ichneumonoidea”. Taxapad. Dicky Sick Ki Yu. 1997-2012. Truy cập 2013. 
  2. ^ Natural History Museum synonymic list

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dữ liệu liên quan tới Bosara tại Wikispecies
  • Galsworthy, A.C., 1999: New and revised eupitheciine species (Geometridae, Larentiinae) from Hong Kong and South East Asia. Transactions of the Lepidopterological Society of Japan 50(3): 223-234. Abstract and full article: [1].
  • Galsworthy, A., 2002: Bosara Walker: revisional notes on the Bosara refusaria group of species (Geometridae: Larentiinae). Trans. lepid. Soc. Japan 54 (3): 147-155.
  • Orhant, G.E.R.J., 2003: Deuxième contribution à la connaissance des Lépidoptères Hétérocères de Tahiti avec quelques données pour Moorea. Bulletin de la Société Entomologique de Mulhouse 59 (2): 22-33.