Bothrops pirajai

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bothrops pirajai
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Viperidae
Chi (genus) Bothrops
Loài (species) B. pirajai
Danh pháp hai phần
Bothrops pirajai
Amaral, 1923
Danh pháp đồng nghĩa
  • Bothrops pirajai Amaral, 1923
  • Bothrops neglecta Amaral, 1923
  • Bothrops pirajai
    – Peters & Orejas-Miranda, 1970[1]

Bothrops pirajai là một loài rắn trong họ Rắn lục. Loài này được Amaral mô tả khoa học đầu tiên năm 1923.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, Volume 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ Bothrops pirajai. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013.