Bremerhaven
| Bremerhaven | |
| Huy hiệu | Vị trí |
| Hành chính | |
| Quốc gia | Đức |
|---|---|
| Bang | Bremen |
| Huyện | Quận đô thị |
| Phân chia thành phố | 2 boroughs with 9 districts |
| Đại thị trưởng | Melf Grantz (SPD) |
| Số liệu thống kê cơ bản | |
| Diện tích | 78,867 km² (30,5 mi²) |
| Cao độ | 2 m (7 ft) |
| Dân số | 116.241 (28/02/2007)[1] |
| - Mật độ | 1.474 /km² (3.817 /sq mi) |
| Thành lập | 1827 |
| Các thông tin khác | |
| Múi giờ | CET/CEST (UTC+1/+2) |
| Biển số xe | HB (with 1 letter and 4 digits) |
| Mã bưu chính | 27501-27580 |
| Mã vùng | 0471 |
| Website | bremerhaven.de |
Bremerhaven là cảng biển của Thành phố cảng tự do Bremen, Đức.
Tham khảo [sửa]
- ^ “Monthly population data”. Statistisches Landesamt Bremen (bằng German). Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2007.
|
||||||||||||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Bremerhaven. |
