Brest (quận)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Brest (huyện))
| Quận Brest | |
|---|---|
| Hành chính | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Bretagne |
| Tỉnh | Finistère |
| Số tổng | 20 |
| Số xã | 80 |
| Quận lỵ | Brest |
| Số liệu thống kê | |
| Diện tích đất¹ | 1.408 km² |
| Dân số | |
| - 1999 | 353.541 |
| - Mật độ | 251/km² |
| Vị trí | |
| ¹ Dữ liệu đăng ký đất Pháp, không bao gồm ao hồ, sông băng rộng hơn 1 km² cũng như các lưu vực sông. | |
Quận Brest là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Finistère, trong vùng Bretagne. Quận này có 20 tổng và 80 communes.
Mục lục |
Các đơn vị hành chính[sửa]
Các tổng[sửa]
Các tổng của quận Brest là:
- Brest-Bellevue
- Brest-Cavale-Blanche-Bohars-Guilers
- Brest-Centre
- Brest-Kerichen
- Brest-Lambezellec
- Brest-L'Hermitage-Gouesnou
- Brest-Plouzané
- Brest-Recouvrance
- Brest-Saint-Marc
- Brest-Saint-Pierre
- Daoulas
- Guipavas
- Landerneau
- Lannilis
- Lesneven
- Ouessant
- Plabennec
- Ploudalmézeau
- Ploudiry
- Saint-Renan
Các xã[sửa]
Các xã của quận Brest, và mã INSEE là:
| 1. Bohars (29011) | 2. Bourg-Blanc (29015) | 3. Brest (29019) | 4. Brignogan-Plage (29021) |
| 5. Brélès (29017) | 6. Coat-Méal (29035) | 7. Daoulas (29043) | 8. Dirinon (29045) |
| 9. Gouesnou (29061) | 10. Goulven (29064) | 11. Guilers (29069) | 12. Guipavas (29075) |
| 13. Guipronvel (29076) | 14. Guissény (29077) | 15. Hanvec (29078) | 16. Hôpital-Camfrout (29080) |
| 17. Irvillac (29086) | 18. Kerlouan (29091) | 19. Kernilis (29093) | 20. Kernouës (29094) |
| 21. Kersaint-Plabennec (29095) | 22. La Forest-Landerneau (29056) | 23. La Martyre (29144) | 24. La Roche-Maurice (29237) |
| 25. Lampaul-Plouarzel (29098) | 26. Lampaul-Ploudalmézeau (29099) | 27. Lanarvily (29100) | 28. Landerneau (29103) |
| 29. Landunvez (29109) | 30. Landéda (29101) | 31. Lanildut (29112) | 32. Lanneuffret (29116) |
| 33. Lannilis (29117) | 34. Lanrivoaré (29119) | 35. Le Conquet (29040) | 36. Le Drennec (29047) |
| 37. Le Folgoët (29055) | 38. Le Relecq-Kerhuon (29235) | 39. Le Tréhou (29294) | 40. Lesneven (29124) |
| 41. Loc-Brévalaire (29126) | 42. Loc-Eguiner (29128) | 43. Locmaria-Plouzané (29130) | 44. Logonna-Daoulas (29137) |
| 45. Loperhet (29140) | 46. Milizac (29149) | 47. Ouessant (29155) | 48. Pencran (29156) |
| 49. Plabennec (29160) | 50. Plouarzel (29177) | 51. Ploudalmézeau (29178) | 52. Ploudaniel (29179) |
| 53. Ploudiry (29180) | 54. Plougastel-Daoulas (29189) | 55. Plougonvelin (29190) | 56. Plouguerneau (29195) |
| 57. Plouguin (29196) | 58. Plouider (29198) | 59. Ploumoguer (29201) | 60. Plounéour-Trez (29203) |
| 61. Plourin (29208) | 62. Plouvien (29209) | 63. Plouzané (29212) | 64. Plouédern (29181) |
| 65. Porspoder (29221) | 66. Saint-Divy (29245) | 67. Saint-Eloy (29246) | 68. Saint-Frégant (29248) |
| 69. Saint-Méen (29255) | 70. Saint-Pabu (29257) | 71. Saint-Renan (29260) | 72. Saint-Thonan (29268) |
| 73. Saint-Urbain (29270) | 74. Trébabu (29282) | 75. Tréflévénez (29286) | 76. Trégarantec (29288) |
| 77. Tréglonou (29290) | 78. Trémaouézan (29295) | 79. Tréouergat (29299) | 80. Île-Molène (29084) |
Liên kết ngoài[sửa]
|
|
|||||
Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.