Bristol Beaufort

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Type 152 Beaufort
Bristol Beauforts 217 Squadron in flight.jpg
2 chiếc Beaufort Mk.I thuộc phi đoàn 217 RAF
Kiểu Máy bay ném bom thả ngư lôi
Hãng sản xuất Bristol Aeroplane Company
Chuyến bay đầu tiên 15 tháng 10-1938
Được giới thiệu 1939
Ngừng hoạt động 1944
Hãng sử dụng chính Flag of Australia.svg Không quân Hoàng gia Australia
Flag of the United Kingdom.svg Không quân Hải quân Hoàng gia
Flag of the United Kingdom.svg Bộ chỉ huy bờ biển
Số lượng được sản xuất 2.129
Những phương án tương tự Bristol Beaufighter
Được phát triển từ Bristol Blenheim

Bristol Beaufort (tên định danh công ty Type 152) là một loại máy bay ném bom thả ngư lôi hai động cơ của Anh, do hãng Bristol Aeroplane Company thiết kế chế tạo dựa trên những kinh nghiệm thu được từ loại máy bay ném bom Blenheim trước đó.[1]

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

Anh[sửa | sửa mã nguồn]

Beaufort Mk.I
1.013 chiếc.Phiên bản trinh sát, ném bom thả ngư lôi cho RAF, lắp 2 động cơ Bristol Taurus II, III, VI, XII hoặc XVI. Đây là phiên bản sản xuất đầu tiên của Anh.[2]
Beaufort Mk.II
167 chiếc. Phiên bản trinh sát, ném bom thả ngư lôi cho RAF, lắp 2 động cơ Pratt & Whitney R-1830-S3C4-G Twin Wasp.[2]
Beaufort T Mk. II
249 hoán cải từ Mk II. Phiên bản huấn luyện.[3]
Beaufort Mk.III
Đề án. Dự định dùng động cơ Rolls-Royce Merlin XX.[2]
Beaufort Mk.IV
Mẫu thử duy nhất; lắp 2 động cơ Bristol Taurus XX.[2]
Tổng số máy bay chế tạo = 1.180

Australia[sửa | sửa mã nguồn]

Beaufort Mk.V
50 chiếc. Phiên bản đầu tiên do Australia chế tạo, lắp 2 động cơ Pratt & Whitney R-1830-S3C4-G Twin Wasp.[4]
Beaufort Mk.Va
30 chiếc. lắp 2 động cơ Pratt & Whitney S3C4-G. Tương tự như Beaufort Mk V.[4]
Beaufort Mk.VI
40 chiếc. lắp 2 động cơ Pratt & Whitney-S1C3 Twin Wasp.[4]
Beaufort Mk.VII
60 chiếc. lắp 2 động cơ Pratt & Whitney S1C3-G.[4]
Beaufort Mk.VIII
520 chiếc. lắp 2 động cơ Pratt & Whitney S3C4-G.[4]
Tổng số máy bay chế tạo = 700
Beaufort Mk.IX
46 chiếc Beaufort thuộc mọi phiên bản được hoán cải thành máy bay vận tải hạng nhẹ cho RAAF và dùng động cơ Pratt & Whitney S3C4-G.[4]

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Úc
 Canada
 New Zealand
 South Africa
 Thổ Nhĩ Kỳ
 Anh Quốc

Tính năng kỹ chiến thuật (Beaufort I)[sửa | sửa mã nguồn]

Beaufort Special[5]

Đặc điểm riêng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tổ lái: 4
  • Chiều dài: 44 ft 2 in (13,46 m)
  • Sải cánh: 57 ft 10 in (17,63 m)
  • Chiều cao: 14 ft 3 in (4,34 m)
  • Diện tích cánh: 503 ft² (46,73 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 13.107 lb (5.945 kg)
  • Trọng lượng có tải: 21.230 lb (9.629 kg)
  • Động cơ: 2 × Bristol Taurus II, III, VI, XII hoặc XVI, 1.130 hp (843 kW) mỗi chiếc

Hiệu suất bay[sửa | sửa mã nguồn]

Vũ khí[sửa | sửa mã nguồn]

  • 9 khẩu Vickers GO.303 in (7,7 mm)[6]
  • 1 khẩu Browning.303 in (7,7 mm)
  • 1quả ngư lôi 1.605 lb (728 kg) Mk XII hoặc 2.000 lb (907 kg) bom

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
Chú thích
  1. ^ Barnes 1988, p. 283.
  2. ^ a ă â b Robertson 1976, pp. 78-79.
  3. ^ Robertson 1976, pp. 52=55, 78.
  4. ^ a ă â b c d Robertson 1976, pp. 64, 79.
  5. ^ Robertson 1976, pp. 78–79.
  6. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Barnes_1988.2C_p._285
Tài liệu
  • Barker, Ralph. The Ship-Busters: The Story of the R.A.F. Torpedo-Bombers. London: Chatto & Windus Ltd., 1957. No ISBN.
  • Barnes, C.H. Bristol Aircraft Since 1910. London: Putnam Aeronautical, 1988 (3rd revised edition). ISBN 0-85177-823-2.
  • Buttler, Tony. Bristol Beaufort (Warpaint Series No. 50). Milton Keynes, Buckinghamshire, UK: Warpaint Books Ltd., 2000. ISSN X-9999-00501.
  • Buttler, Tony. British Secret Projects: Fighters and Bombers 1935-1950. Hersham, Surrey, UK: Midland, 2004. ISBN 1-85780-179-2.
  • Delve, Ken. "Beaufort Weather: Mediterranean anti-shipping strikes by 39 Squadron". Air Enthusiast, No. 65, September/October 1996, pp. 26–39. Stamford UK: Key Publishing. ISSN 0143-5450.
  • Gibbs, Patrick (Wing Commander, DSO,DFC and Bar). Torpedo Leader. London: Wrens Park Publishing, 2002. ISBN 0-905778-72-3
  • Green, William. War Planes of the Second World War, Volume Seven: Bombers and Reconnaissance Aircraft. New York: Doubleday and Company, 1967. No ISBN.
  • Hayward, Roger. Beaufort File. Tonbridge, Kent, UK: Air-Britain (Historians) Ltd., 1990. ISBN 0-85130-171-1.
  • Robertson, Bruce. Beaufort Special. Shepperton, Surrey, UK: Ian Allan Ltd., 1976. ISBN 0-7110-0667-9.
  • Shores, Christopher, Brian Cull and Nicola Malizia. Malta: The Spitfire Year. London: Grub Street, 1991. ISBN 0-948817-16-X.
  • Wansbrough-White, Gordon. Names With Wings: The Names & Naming Systems of Aircraft & Engines Flown by the British Armed Forces 1878-1994. Shrewsbury, UK: Airlife, 1995. ISBN 1-85310-491-4.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]