Bufo occidentalis
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đây là bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Bufo occidentalis | ||||||||||||||
| Tình trạng bảo tồn | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||
|
||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||
| Bufo occidentalis Camerano, 1879 |
||||||||||||||
| Danh pháp đồng nghĩa | ||||||||||||||
| Bufo monksiae Cope, 1879
Cranopsis occidentalis |
Bufo occidentalis là một loài cóc thuộc họ Bufonidae. Đây là loài đặc hữu của Mexico. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ôn đới, rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và sông ngòi.
Tham khảo [sửa]
- Pauly, G. B., D. M. Hillis, và D. C. Cannatella. (2004) The history of a Nearctic colonization: Molecular phylogenetics và biogeography of the Nearctic toads (Bufo). Evolution 58: 2517–2535.
- Santos-Barrera, G. & Flores-Villela, O. 2004. Bufo occidentalis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 7 năm 2007.
- Frost, Darrel; Grant, Taran; Faivovich, JuliÁN; Bain, Raoul H.; Haas, Alexander; Haddad, CÉLIO F.B.; De SÁ, Rafael O.; Channing, Alan và đồng nghiệp (2006). “The Amphibian Tree of Life”. Bulletin of the American Museum of Natural History 297: 364. doi:10.1206/0003-0090(2006)297[0001:TATOL]2.0.CO;2.