Bunium persicum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bunium persicum
Blackcuminseeds.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Apiales
Họ (familia) Apiaceae
Chi (genus) Bunium
Loài (species) B. persicum
Danh pháp hai phần
Bunium persicum
(Boiss.) B.Fedtsch.[1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]
  • Carum heterophyllum Regel & Schmalh.
  • Carum persicum Boiss.

Bunium persicum là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tán. Loài này được (Boiss.) B.Fedtsch. mô tả khoa học đầu tiên năm 1915.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bunium persicum information from NPGS/GRIN”. www.ars-grin.gov. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2008. 
  2. ^ “The Plant List: A Working List of All Plant Species”. 
  3. ^ The Plant List (2010). Bunium persicum. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]