Burjassot
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Burjassot Burjasot |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Huerta Norte | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | José Luis Andrés Chavarrías (PSOE) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 3,4 km² (1,3 mi²) | ||
| Độ cao | 59 m (194 ft) | ||
| Dân số (INE 2008) | |||
| - Tổng cộng | 37.667 | ||
| - Mật độ | 11.078,53/km² (28.693,3/mi²) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 46100 | ||
| Tọa độ | Tọa độ: Định dạng đối số không rõ Tọa độ: Tọa độ: Định dạng đối số không rõ {{#coordinates:}}: vĩ độ không hợp lệ |
||
| Cách xưng hô dân cư | Burjasotense | ||
| Website: Web Oficial de Burjasot | |||
Burjassot (valencian: Burjassot) là một đô thị ở comarca Horta Nord cộng đồng Valencia, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích 3,44 kilômét vuông, dân số thời điểm năm 2006 là 37.756 người.
|
|||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Burjassot. |