Burlington, Vermont

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Burlington, Vermont
Burlington seen from Lake Champlain
Burlington seen from Lake Champlain
Con dấu chính thức của Burlington, Vermont
Con dấu
Biệt danh: The Queen City
Location in Vermont
Location in Vermont
Tọa độ: 44°28′33″B 073°12′43″T / 44,47583°B 73,21194°T / 44.47583; -73.21194Tọa độ: 44°28′33″B 073°12′43″T / 44,47583°B 73,21194°T / 44.47583; -73.21194[1]
Country United States
State Vermont
County Chittenden
Settled 1783
Organized (town) 1785
Incorporated (city) 1865
Chính quyền
 - Mayor Miro Weinberger (D)
Diện tích
 - City 40,1 km² (15,5 mi²)
 - Đất liền 27,4 km² (10,6 mi²)
 - Mặt nước 12,7 km² (4,9 mi²)
Độ cao [1] 61 m (200 ft)
Dân số (2010)2[2]
 - City 42.417
 - Mật độ 1.421,6/km² (3.682,0/mi²)
 - Đô thị 108.740
 - Mật độ đô thị 679,8/km² (1.760,8/mi²)
 - Vùng đô thị 211.261
Múi giờ EST (UTC-5)
 - Mùa hè (DST) EDT (UTC-4)
ZIP code 05401-05402, 05405-05406, 05408
Mã điện thoại 802
Thành phố kết nghĩa Bethlehem, Ełk, Honfleur, Moss Point, Mississippi, Puerto Cabezas, Yaroslavl, Arad, Israel sửa dữ liệu
FIPS code
Website: BurlingtonVT.gov

Burlington là thành phố ở tây bắc Vermont, bên bờ hồ Champlain. Burlington là quận lỵ của quận Chittenden. Đây là thành phố lớn nhất Vermont, là trung tâm cảng, thương mại và du lịch, công nghiệp chế tạo. Thành phố có các sản phẩm chính: thiết bị điện tử, thép, gỗ, dệt. Thành phố này có Đại học Vermont (lập năm 1791), Champlain College (lập năm 1878), Burlington College (lập năm 1972). Ethan Allen, một anhh hùng trong thời cách mạng Mỹ (1775-1783) sống ở Burlington từ năm 1787 đến năm 1789. Nhà giáo dục và triết học Mỹ John Dewey sinh ra ở đây. Khu vực này có dân định cư năm 1773 và được đặt tên theo dòng họ Burling, những người định cư sớm ở khu vực này.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên GNIS
  2. ^ [1], United States Census Bureau, 2010. Accessed 2011-02-10

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]