Byblia anvatara
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Byblia anvatara | ||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||
| Byblia anvatara (Boisduval, 1833) |
||||||||||||||||
| Danh pháp đồng nghĩa | ||||||||||||||||
|
Byblia anvatara là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae, được tìm thấy ở châu Phi hạ Sahara.[1]
Sải cánh: 38–43 mm đối với con đực và 40–45 mm đối với con cái. Loài bướm này bay quanh năm.[2]
Ấu trùng ăn các loài Tragia glabrata và Dalechamoia capensis.[2]
Phụ loài [sửa]
Xếp theo aplphabet.[1]
- B. a. acheloia (Wallengren, 1857)
- B. a. anvatara (Boisduval, 1833)
- B. a. boydi Dixey, 1898
- B. a. crameri Aurivillius, 1894