Byzantium (màu)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Byzantium
About these coordinatesAbout these coordinates
— Tọa độ màu —
Hex triplet #702963
RGBB (r, g, b) (112, 41, 99)
HSV (h, s, v) (311°, 63%, 44[1]%)
Nguồn chú thích ISCC-NBS
B: Normalized to [0–255] (byte)

Byzantium là tên một màu. Nó là sắc đậm hơn của màu tía. Thông tin về nó được miêu tả trong khung bên phải.

Cách dùng từ "byzantium" với tư cách là tên một màu trong tiếng Anh xuất hiện lần đầu tiên vào năm 1926.[2]

Nguồn về màu này ở tại: ISCC-NBS Dictionary of Color Names (1955)--Color Sample of Byzantium (color sample #238):.

Các dạng màu byzantium[sửa | sửa mã nguồn]

Byzantine[sửa | sửa mã nguồn]

Byzantine
About these coordinatesAbout these coordinates
— Tọa độ màu —
Hex triplet #BD33A4
RGBB (r, g, b) (189, 51, 164)
HSV (h, s, v) (311°, 73%, 74[3]%)
Nguồn chú thích [1]/Maerz and Paul [4]
B: Normalized to [0–255] (byte)

Thông tin về màu byzantine được thể hiện ở bảng bên phải. The color byzantine is a rich tone of medium purple toned toward magenta.

Cách dùng từ "byzantine" với tư cách là tên một màu trong tiếng Anh xuất hiện lần đầu tiên vào năm 1924.[5]

Đế quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Imperial
About these coordinatesAbout these coordinates
— Tọa độ màu —
Hex triplet #602F6B
RGBB (r, g, b) (96, 47, 107)
HSV (h, s, v) (289°, 56%, 42[6]%)
Nguồn chú thích ISCC-NBS
B: Normalized to [0–255] (byte)

Thông tin về màu đế quốc được thể hiện ở bảng bên phải.

Cách dùng từ đế quốc với tư cách là tên một màu trong tiếng Anh xuất hiện lần đầu tiên vào năm 1926.[7]

Nguồn về màu này ở tại: ISCC-NBS Dictionary of Color Names (1955)--Color Sample of Imperial (color sample #219):.

Byzantium đậm[sửa | sửa mã nguồn]

Byzantium (ISCC-NBS #242)
About these coordinatesAbout these coordinates
— Tọa độ màu —
Hex triplet #5D3954
RGBB (r, g, b) (93, 57, 84)
HSV (h, s, v) (315°, 39%, 37[8]%)
Nguồn chú thích ISCC-NBS
B: Normalized to [0–255] (byte)

Thông tin về màu byzantium đậm được thể hiện ở bảng bên phải.

Màu byzantium đậm chính là tông màu tối của màu byzantium ghi trên danh sách ISCC-NBS ở trang sau: ISCC-NBS Dictionary of Color Names (1955)--Color Sample of Byzantium (color sample #242):.

Trong văn hóa[sửa | sửa mã nguồn]


Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ web.forret.com Color Conversion Tool set to hex code of color #702963 (Byzantium):
  2. ^ Maerz and Paul A Dictionary of Color New York:1930 McGraw-Hill Page 191; Color Sample of Byzantium: Page 111 Plate 44 Color Sample K7
  3. ^ web.forret.com Color Conversion Tool set to hex code of color #BD33A4 (Byzantine):
  4. ^ The color displayed in the color box above matches the color called Byzantine in the 1930 book by Maerz and Paul A Dictionary of Color New York:1930 McGraw-Hill; the color Byzantine is displayed on page 125, Plate 51, Color Sample K8.
  5. ^ Maerz and Paul A Dictionary of Color New York:1930 McGraw-Hill Page 191; Color Sample of Byzantine: Page 125 Plate 51 Color Sample K8 Note: This color sample matches the color shown above as "byzantine".
  6. ^ web.forret.com Color Conversion Tool set to hex code of color #602F6B (Imperial):
  7. ^ Maerz and Paul A Dictionary of Color New York:1930 McGraw-Hill Page 196; Color Sample of Imperial: Page 113 Plate 45 Color Sample L10
  8. ^ web.forret.com Color Conversion Tool set to hex code of color #5D3954 (Dark Byzantium):

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Shades of violet