Cá ó dơi Nhật Bản

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mobula japanica
Spinetail mobula osaka4.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Chondrichthyes
Bộ (ordo) Myliobatiformes
Họ (familia) Mobulidae
Chi (genus) Mobula
Loài (species) M. japanica
Danh pháp hai phần
Mobula japanica
(J. P. Müller & Henle, 1841)

Cá ó dơi Nhật Bản[1], tên khoa học Mobula japanica, là một loài thuộc họ Mobulidae. Chúng được tìm thấy ở Úc, Bangladesh, Brasil, Campuchia, Trung Quốc, Colombia, Costa Rica, Bờ Biển Ngà, Ecuador, El Salvador, Fiji, Guatemala, Honduras, Ấn Độ, Indonesia, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, México, Myanma, New Zealand, Nicaragua, Oman, Pakistan, Panama, Peru, Philippines, Somalia, Nam Phi, Sri Lanka, Đài Loan, Thái Lan, Tuvalu, Hoa Kỳ, Việt Nam, và Yemen. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng biển mở, shallow seas, và các vùng đô thị.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Thái Thanh Dương (chủ biên), Các loài cá thường gặp ở Việt Nam, Bộ Thủy sản, Hà Nội, 2007. Tr.6.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Mobula japanica tại Wikimedia Commons