Cá đuối điện thông thường

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Torpedo torpedo corsica3.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Chondrichthyes
Phân lớp (subclass) Elasmobranchii
Bộ (ordo) Torpediniformes
Họ (familia) Torpedinidae
Chi (genus) Torpedo
Loài (species) T. torpedo
Danh pháp hai phần
Torpedo torpedo
(Linnaeus, 1758)
Range of the common torpedo[1]
Range of the common torpedo[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Raja torpedo Linnaeus, 1758
  • Torpedo narke Delaroche, 1809
  • Torpedo ocellata Rafinesque, 1810
  • Torpedo oculata Davy, 1834
  • Torpedo unimaculata Risso, 1810

Cá đuối điện thông thường hoặc cá đuối điện (tên khoa học Torpedo torpedo) là một loài trong họ Torpedinidae, được tìm thấy ở vùng biển Địa Trung Hải và phía đông Đại Tây Dương từ Vịnh Biscay tới Angola. Ngày nay, nó không có giá trị kinh tế và chủ yếu là bỏ đi khi bắt gặp trong lúc đánh bắt thủy sản.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Serena, F.; Notarbartolo di Sciara, G; Ungaro N. (2003). “Torpedo torpedo”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2010.4. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2010. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]