Cá cơm Nhật Bản

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Engraulis japonicus
Engraulis japonica.jpg
Tình trạng bảo tồn
Chưa được đánh giá (IUCN 3.1)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Clupeiformes
Họ (familia) Engraulidae
Chi (genus) Engraulis
Loài (species) E. japonicus
Danh pháp hai phần
Engraulis japonicus
Temminck & Schlegel, 1846
Danh pháp đồng nghĩa

Cá cơm Nhật Bản (tên khoa học Engraulis japonicus) là một loài cá trong họ Engraulidae. Nó là loài phổ biến ở Thái Bình Dương nam từ biển Okhotsk, phổ biến rộng rãi trong các Biển Nhật Bản, Hoàng Hải, Biển Đông Trung Quốc, gần bờ biển của Nhật Bản. Chúng có tuổi thọ lên đến 2-3 năm tuổi, rất giống với cá cơm châu Âu. Sinh sản trong phạm vi tự nhiên từ Đài Loan đến miền Nam Sakhalin.

Cá cơm Nhật Bản khô bán ở chợ

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Engraulis japonicus tại Wikimedia Commons