Cá cháo lớn
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Cá cháo lớn | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Actinopterygii |
| Bộ (ordo) | Elopiformes |
| Họ (familia) | Megalopidae |
| Chi (genus) | Megalops |
| Loài (species) | M. cyprinoides |
| Danh pháp hai phần | |
| Megalops cyprinoides (Broussonet, 1782) |
|
Cá cháo lớn (danh pháp hai phần: Megalops cyprinoides) là một loài cá thuộc Họ Cá cháo lớn. Loài này sinh sống ở biển ven bờ Châu Phi, Ấn Độ, Nam Á, Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Micronesia, Polynesia, Philippin, Australia. Chúng thường sống trong các vũng, vịnh nhỏ, eo biển và cửa sông, nồng độ muối tương đối thấp. Cá cháo lớn có thân dài, dẹt hai bên. Có xương hàm trên phụ, có tấm hầu, không có mang giả. Tia cuối cùng của vây ngực và gốc bụng đều có vây nách. Đường bên rõ rệt. Cá cháo lớn chủ yếu ăn tôm con.
Thường sống trong các vũng, vịnh nhỏ, eo biển và cửa sông, nồng độ muối tương đối thấp.
Tham khảo [sửa]
Thông tin "Megalops cyprinoides" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng 05 năm 2005.