Cá ngựa Fisher

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hippocampus fisheri
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Gasterosteiformes
Họ (familia) Syngnathidae
Chi (genus) Hippocampus
Loài (species) H. fisheri
Danh pháp hai phần
Hippocampus fisheri
D. S. Jordan & Evermann, 1903

Cá ngựa Fisher (danh pháp hai phần: Hippocampus fisheri[1]) là một loài cá ngựa trong họ Syngnathidae. Nó được tìm thấy ở quần đảo Hawaii,[2] có thể ở Úc và có thể New Caledonia.

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Thông tin "Hippocampus fisheri" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng 4 năm 2006.
  2. ^ Hoover, John P (2008). The Ultimate guide to Hawaiian Reef Fishes. Mutual Publishing. tr. 217. ISBN 978-1-56647-887-9-9-8 Kiểm tra giá trị |isbn= (trợ giúp).