Cá nhám cưa Nhật Bản

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cá nhám cưa Nhật Bản
Pristiophorus japonicus.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Chondrichthyes
Phân lớp (subclass) Elasmobranchii
Bộ (ordo) Pristiophoriformes
Họ (familia) Pristiophoridae
Chi (genus) Pristiophorus
Loài (species) P. japonicus
Danh pháp hai phần
Pristiophorus japonicus
Günther, 1870
Vùng phân bố của cá nhám cưa Nhật Bản
Vùng phân bố của cá nhám cưa Nhật Bản

Cá nhám cưa Nhật Bản (tên khoa học Pristiophorus japonicus) là một loài cá nhám thuộc họ Pristiophoridae, bộ Cá nhám cưa. Chúng được tìm thấy ở phía Tây bắc Thái Bình Dương xung quanh Nhật Bản, Bán đảo Triều Tiên, và phía bắc Trung Quốc, giữa vĩ độ 48 °B và 22 °B. Nó được tìm thấy ở đáy cát hoặc đáy bùn ở độ sâu từ 50 đến 800 m (160 đến 2.600 ft). Chiều dài của nó lên đến 1,36 m (4 ft 6 in).

Cá nhám cưa Nhật Bản là loài thụ tinh trong, mỗi lần chúng có thể đẻ được 12 con cá nhám con.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]