Cá nhám nâu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cá nhám nâu
Etmopterus lucifer (Blackbelly lanternshark).gif
Drawing by Dr Tony Ayling
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Chondrichthyes
Phân lớp (subclass) Elasmobranchii
Bộ (ordo) Squaliformes
Họ (familia) Etmopteridae
Chi (genus) Etmopterus
Loài (species) E. lucifer
Danh pháp hai phần
Etmopterus lucifer
D. S. Jordan & Snyder, 1902
Phạm vi phân bố cá nhám nâu (màu xanh)
Phạm vi phân bố cá nhám nâu (màu xanh)

Cá nhám nâu (Etmopterus lucifer) là một loài cá nhám trong họ Etmopteridae, được tìm thấy khắp thế giới ở các vùng ôn đới và nhiệt đới, ở độ sâu 150-1250 mét. Nó có chiều dài đến 47 cm.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thông tin "Etmopterus lucifer" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng May năm 2006.
  • Tony Ayling & Geoffrey Cox, Collins Guide to the Sea Fishes of New Zealand, (William Collins Publishers Ltd, Auckland, New Zealand 1982) ISBN 0-00-216987-8