Cá nhám nâu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cá nhám nâu
Etmopterus lucifer (Blackbelly lanternshark).gif
Hình vẽ của Tony Ayling
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Chondrichthyes
Phân lớp (subclass) Elasmobranchii
Bộ (ordo) Squaliformes
Họ (familia) Etmopteridae
Chi (genus) Etmopterus
Loài (species) E. lucifer
Danh pháp hai phần
Etmopterus lucifer
D. S. Jordan & Snyder, 1902
Phạm vi phân bố cá nhám nâu (màu xanh)
Phạm vi phân bố cá nhám nâu (màu xanh)

Cá nhám nâu (tên khoa học Etmopterus lucifer) là một loài cá nhám trong họ Etmopteridae, được cho là tìm thấy khắp thế giới ở các vùng biển ôn đới và nhiệt đới, ở độ sâu 150-1250 mét. Nó có chiều dài đến 47 cm.

Tuy nhiên, một số nghiên cứu chỉ ra rằng loài này (theo đúng nghĩa hẹp) chỉ hạn chế trong khu vực tây bắc Thái Bình Dương; các ghi chép về loài này tại khu vực Australia-Indonesia có lẽ là thuộc về 2-3 loài chưa được miêu tả, nhưng cũng thuộc về phức hợp loài Etmopterus lucifer. Bên cạnh đó, một vài hồ sơ ghi chép có lẽ dựa theo Etmopterus molleri hay Etmopterus brachyurus.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ebert D.A. & Schaaf-DaSilva J.A. (2009). Etmopterus lucifer. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2014.3. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2014. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thông tin "Etmopterus lucifer" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng 5 năm 2006.
  • Tony Ayling & Geoffrey Cox, Collins Guide to the Sea Fishes of New Zealand, (William Collins Publishers Ltd, Auckland, New Zealand 1982) ISBN 0-00-216987-8