Cá phổi Queensland

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neoceratodus forsteri
Thời điểm hóa thạch: 100–0Ma
Cretaceous – Recent
Australian-Lungfish.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Sarcopterygii
Phân lớp (subclass) Dipnoi
Bộ (ordo) Ceratodontiformes
L. S. Berg, 1940
Họ (familia) Ceratodontidae
T. N. Gill, 1873
Chi (genus) Neoceratodus
J. L. G. Krefft, 1870
Loài (species) N. forsteri
Danh pháp hai phần
Neoceratodus forsteri
(J. L. G. Krefft, 1870)
Queensland locator-MJC.png

Cá phổi Queensland là một loài cá phổi. Nó là thành viên duy nhất còn sót lại của họ Ceratodontidae và bộ Ceratodontiformes. Đây là một trong những chỉ có sáu loài loài cá phổi còn tồn tại trên thế giới. Đặc hữu của Úc, Ceratodontidae là một họ cổ thuộc phân lớp Sarcopterygii. Niên đại hóa thạch của ngày này nhóm trở lại 380 triệu năm, khoảng thời gian khi các lớp động vật có xương sống cao hơn đã bắt đầu phát triển. Hóa thạch của loài cá phổi gần giống như loài này đã được phát hiện ở miền bắc New South Wales, cho rằng Neoceratodus đã hầu như vẫn không thay đổi cho hơn 100 triệu năm, làm cho nó một hóa thạch sống và một trong các chi động vật có xương sống sống lâu đời nhất trên hành tinh.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Neoceratodus forsteri tại Wikimedia Commons