Cá voi Minke
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Cá voi Minke[1] | |
|---|---|
Lithography by Bocourt |
|
Kích thước so với người bình thường |
|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Bộ (ordo) | Cetacea |
| Phân bộ (subordo) | Mysticeti |
| Họ (familia) | Balaenopteridae |
| Phân họ (subfamilia) | Balaenopterinae |
| Chi (genus) | Balaenoptera |
| Loài (species) | B. acutorostrata |
| Danh pháp hai phần | |
| Balaenoptera acutorostrata Lacepede, 1804 |
|
Phạm vi phân bố cá voi Minke
|
|
Phạm vi phân bố cá voi Minke lùn
|
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Cá voi Minke (danh pháp hai phần: ) là một loài cá trong họ Balaenopteridae. Cá voi Minke phân bố ở bắc Đại Tây Dương và bắc Thái Bình Dương.
Tham khảo [sửa]
- ^ Mead, James G.; Brownell, Robert L., Jr. (16 tháng 11 năm 2005). “Order Cetacea (pp. 723-743)”. Trong Wilson, Don E., and Reeder, DeeAnn M., eds. Mammal Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference (ấn bản 3). Baltimore: Johns Hopkins University Press, 2 tập (2142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.
- ^ Reilly, S.B., Bannister, J.L., Best, P.B., Brown, M., Brownell Jr., R.L., Butterworth, D.S., Clapham, P.J., Cooke, J., Donovan, G.P., Urbán, J. & Zerbini, A.N. (2008). Balaenoptera acutorostrata. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 7 October 2008.