Các ngày lễ ở Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Dưới đây là một danh sách các ngày lễ chính tại Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên

Ngày Tên Ghi chú Ngày nghỉ
1 tháng 1 Tết Dương lịch
8 tháng 1 Sinh nhật Kim Jong-un[1] ?
1 tháng 1 (âm lịch) Seollal (Tết Âm lịch) 3 ngày
16 tháng 2 Sinh nhật Kim Chính Nhật 2 ngày
15 tháng 4 Sinh nhật Kim Nhật Thành Cũng được gọi là Ngày của Mặt trời 2 ngày
25 tháng 4 Ngày thành lập quân đội Nhân dân Triều Tiên Kim Nhật Thành đã chuyển từ ngày thành lập thực tế là 8 tháng 2
sang ngày thành lập đội du kích của ông vào năm 1932
1 tháng 5 Ngày Quốc tế Lao động
5 tháng 5 (âm lịch) Tết Đoan ngọ
27 tháng 7 Ngày Thắng lợi Kết thúc chiến tranh Triều Tiên năm 1953
15 tháng 8 Ngày Giải phóng Nhật Bản đầu hàng trong Chiến tranh thế giới thứ 2
9 tháng 9 Ngày hình thành chính quyền Nhân dân Thành lập Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên năm 1948
15 tháng 8 (âm lịch) Chuseok Tết Trung thu 3 ngày
10 tháng 10 Ngày thành lập Đảng Thành lập Đảng Lao động Triều Tiên năm 1945
27 tháng 12 Ngày Hiến pháp XHCN Ban hành Hiến pháp CHDCNDTT năm 1998

Ngày kỉ niệm khác [sửa]

Tham khảo [sửa]