Xương rắn (thực vật)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Cây xương rắn)
| Xương rắn | |
|---|---|
Hoa Euphorbia milii |
|
| Tình trạng bảo tồn | |
|
DD (iucn3.1[1])
|
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| Bộ (ordo) | Malpighiales |
| Họ (familia) | Euphorbiaceae |
| Phân họ (subfamilia) | Euphorbioideae |
| Tông (tribus) | Euphorbieae |
| Phân tông (subtribus) | Euphorbiinae |
| Chi (genus) | Euphorbia |
| Loài (species) | E. milii |
| Danh pháp hai phần | |
| Euphorbia milii Des Moul., 1826 |
|
Xương rắn, xương rồng tàu hay xương rồng bát tiên (danh pháp hai phần: Euphorbia milii) là một loài thực vật có hoa thuộc Họ Đại kích (Euphorbiaceae), có nguồn gốc từ Madagascar.
Mục lục |
Miêu tả[sửa]
Cây bụi, phân cành nhánh nhiều, có nhựa trắng. Thân bò ngang xà hay hơi đứng, màu xám, gai rất nhọn, dài thẳng và có gốc lớn. Phiến lá hình bầu dục, đầu tròn và thuôn dần ở gốc thành cuống không rõ. Cụm hoa mọc trên cuống dài, 2 lá bắc to, tròn, màu sắc khác nhau bọc lấy bao hoa. Tổng bao có hình chuông; có 4 tuyến hình bầu dục.
Phân thứ loài[sửa]
Euphorbia milii được chia thành các nhánh sau:
- Euphorbia milii var. bevilanensis [2]
- Euphorbia milii thứ hislopii[3]
- Euphorbia milii thứ longifolia[4]
- Euphorbia milii thứ milii[5]
- Euphorbia milii thứ roseana[6]
- Euphorbia milii thứ splendens[7]
- Euphorbia milii thứ tenuispina[8]
- Euphorbia milii thứ tulearensis[9]
- Euphorbia milii thứ vulcanii[10]
Công dụng[sửa]
Được trồng làm cảnh.
Xem thêm[sửa]
Tham khảo[sửa]
- ^ Des Moul. (2004). “Euphorbia milii”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế.
- ^ Des Moul. (2004). “Euphorbia milii thứ bevilanensis”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế.
- ^ Des Moul. (2004). “Euphorbia milii thứ bevilanensis”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế.
- ^ Des Moul. (2004). “Euphorbia milii thứ bevilanensis”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế.
- ^ Des Moul. (2004). “Euphorbia milii thứ bevilanensis”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế.
- ^ Des Moul. (2004). “Euphorbia milii thứ bevilanensis”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế.
- ^ Des Moul. (2004). “Euphorbia milii thứ bevilanensis”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế.
- ^ Des Moul. (2004). “Euphorbia milii thứ bevilanensis”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế.
- ^ Des Moul. (2004). “Euphorbia milii thứ bevilanensis”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế.
- ^ Des Moul. (2004). “Euphorbia milii thứ bevilanensis”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế.
Liên kết ngoài[sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về Xương rắn (thực vật) |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Xương rắn (thực vật) |
(tiếng Anh)
- Xương rắn (thực vật) tại trang National Center for Biotechnology Information (NCBI).
- Xương rắn (thực vật) 502542 tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
- Xương rắn (thực vật) tại Encyclopedia of Life
(tiếng Việt)
- Euphorbia milii trên trang Trung tâm Dữ liệu Thực vật Việt Nam