Céret (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Céret (huyện))
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Céret
Hành chính
Quốc gia  Pháp
Vùng Languedoc-Roussillon
Tỉnh Pyrénées-Orientales
Số tổng 5
Số xã 40
Quận lỵ Céret
Số liệu thống kê
Diện tích đất¹ 954 km²
Dân số
 - 1999 66.624
 - Mật độ 70/km²
Vị trí
¹ Dữ liệu đăng ký đất Pháp, không bao gồm ao hồ, sông băng rộng hơn 1 km² cũng như các lưu vực sông.
Pháp

Quận Céret là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Pyrénées-Orientales (Northern Catalonia), ở vùng Languedoc-Roussillon. Quận này có 5 tổng và 40 .

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Céret là:

  1. Argelès-sur-Mer
  2. Arles-sur-Tech
  3. Céret
  4. Côte Vermeille
  5. Prats-de-Mollo-la-Preste

Các xã[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã của quận Céret, và mã INSEE là:

1. Amélie-les-Bains-Palalda (66003) 2. Argelès-sur-Mer (66008) 3. Arles-sur-Tech (66009) 4. Banyuls-dels-Aspres (66015)
5. Banyuls-sur-Mer (66016) 6. Calmeilles (66032) 7. Cerbère (66048) 8. Collioure (66053)
9. Corsavy (66060) 10. Coustouges (66061) 11. Céret (66049) 12. L'Albère (66001)
13. La Bastide (66018) 14. Lamanère (66091) 15. Laroque-des-Albères (66093) 16. Le Boulou (66024)
17. Le Perthus (66137) 18. Le Tech (66206) 19. Les Cluses (66063) 20. Maureillas-las-Illas (66106)
21. Montauriol (66112) 22. Montbolo (66113) 23. Montesquieu-des-Albères (66115) 24. Montferrer (66116)
25. Oms (66126) 26. Palau-del-Vidre (66133) 27. Port-Vendres (66148) 28. Prats-de-Mollo-la-Preste (66150)
29. Reynès (66160) 30. Saint-André (66168) 31. Saint-Génis-des-Fontaines (66175) 32. Saint-Jean-Pla-de-Corts (66178)
33. Saint-Laurent-de-Cerdans (66179) 34. Saint-Marsal (66183) 35. Serralongue (66194) 36. Sorède (66196)
37. Taillet (66199) 38. Taulis (66203) 39. Villelongue-dels-Monts (66225) 40. Vivès (66233)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]