Cò tuyết
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Cò tuyết | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Aves |
| Bộ (ordo) | Pelecaniformes |
| Họ (familia) | Ardeidae |
| Chi (genus) | Egretta |
| Loài (species) | E. thula |
| Danh pháp hai phần | |
| Egretta thula (Molina, 1782) |
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
Leucophoyx thula
|
|
Cò tuyết (danh pháp hai phần: Egretta thula) là một loài chim thuộc họ Diệc. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng nội địa rộng lớn và các vùng đất ngập nước ven biển từ dưới Ngũ Đại Hồ và tây nam Hoa Kỳ đến Nam Mỹ. Phạm vi sinh sản ở miền đông Bắc Mỹ mở rộng dọc theo bờ biển Đại Tây Dương và vùng Vịnh từ Maine tới Texas, và nội địa dọc theo sông và hồ lớn. Chúng làm tổ thành từng bầy, thường với các loài cò khác, thường là trên các búi cây hoặc cây bụi. Tổ nông làm bằng cây gậy và lót bằng cành cây và cây cói. Mối tổ có 3 đến 4 trứng màu xanh hình bầu dục được cả chim cha lẫn chim mẹ ấp. Chim non rời tổ trong 20-25 ngày và đỗ trên nhánh gần tổ cuối cùng trước khi bay đi.
Chú thích [sửa]
- BirdLife International (2008). Egretta thula. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 9 February 2009. Database entry includes justification for why this species is of least concern.
- Stiles and Skutch, A guide to the birds of Costa Rica ISBN 0-8014-9600-4
- National Geographic, Field Guide to the Birds of North America ISBN 0-7922-6877-6
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Cò tuyết |
- Snowy Egret Species Account - Cornell Lab of Ornithology
- Snowy Egret Egretta thula - USGS Patuxent Bird Identification InfoCenter
- Snowy Egret Information and Photos - South Dakota Birds and Birding