Cúp Davis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cúp Davis
Logo of Davis Cup.jpg
Môn thể thao Quần vợt
Thành lập 1900
Số đội 16 (World Group)
130 (tổng số 2013)
Quốc gia Các thành viên ITF
Most recent champion(s)

Cờ của Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc

(lần thứ 2)
Người sáng lập Dwight F. Davis
Website daviscup.com

Cúp Davis là một giải quốc tế quần vợt đồng đội do Liên đoàn Quần vợt Quốc tế tổ chức theo thể thức loại trực tiếp. Giải Davis được sáng lập bởi ông Dwight Davis, một sinh viên đại học Harvard, Hoa Kỳ năm 1899. Ông đã đặt ra luật lệ tranh đấu và bỏ tiền riêng của mình để đặt làm cái Cúp Davis rất to, bằng bạc. Giải Davis đầu tiên diễn ra năm 1900 tại Longwood Cricket Club ở Boston, Hoa Kỳ giữa hai đội Hoa KỳAnh. Một trăm năm sau (2000), giải Davis có tới 129 quốc gia tham dự. Cho đến nay, Mỹ thắng giải Davis nhiều nhất (32 lần), sau đó đến Úc (28 lần), rồi đến Anh và Pháp (mỗi nước 9 lần).

Việt Nam và Cúp Davis[sửa | sửa mã nguồn]

Việt Nam tranh giải Davis Cup lần đầu tiên năm 1964 [1]. Từ năm 1964 đến 1974 Việt Nam đều có tranh giải với kết quả tốt nhất là vào chung kết Vùng Đông (Eastern Zone) A năm 1964, vùng Đông B năm 1965, 1969. Trong cả 3 vòng chung kết này Việt Nam được dẫn bởi tay vợt nổi tiếng Võ Văn Bảy (cũng là người Việt tham gia nhiều năm Davis Cup nhất, 8 năm), nhưng cả 2 lần đầu thua Ấn Độ [2], năm 1969 thua Nhật. Sau 1974, Việt Nam không tham dự mãi cho đến năm 2003. Năm 2004-2005, Việt Nam đứng hạng 3 trong Nhóm Á/Úc Vùng III.

Hồ sơ và số liệu thống kês[sửa | sửa mã nguồn]

Đội[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Năm vô địch Hạng nhì
Flag of the United States Hoa Kỳ 1900, 1902, 1913, 1920, 1921, 1922, 1923, 1924, 1925, 1926, 1937, 1938, 1946, 1947, 1948, 1949, 1954, 1958, 1963, 1968, 1969, 1970, 1971, 1972, 1978, 1979, 1981, 1982, 1990, 1992, 1995, 2007 (32) 1903, 1905, 1906, 1908, 1909, 1911, 1914, 1927, 1928, 1929, 1930, 1932, 1934, 1935, 1939, 1950, 1951, 1952, 1953, 1955, 1956, 1957, 1959, 1964, 1973, 1984, 1991, 1997, 2004 (29)
Cờ của Úc AUS


Cờ của Australasia Australasia

1907*, 1908*, 1909*, 1911*, 1914, 1919, 1939, 1950, 1951, 1952, 1953, 1955, 1956, 1957, 1959, 1960, 1961, 1962, 1964, 1965, 1966, 1967, 1973, 1977, 1983, 1986, 1999, 2003 (28) 1912*, 1920, 1922, 1923, 1924, 1936, 1938, 1946, 1947, 1948, 1949, 1954, 1958, 1963, 1968, 1990, 1993, 2000, 2001 (19)
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland GBR


Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland GBR

1903*, 1904*, 1905*, 1906*, 1912*, 1933, 1934, 1935, 1936 (9) 1900*, 1902*, 1907*, 1913, 1919, 1931, 1937, 1978 (8)
Cờ của Pháp FRA 1927, 1928, 1929, 1930, 1931, 1932, 1991, 1996, 2001 (9) 1925, 1926, 1933, 1982, 1999, 2002, 2010 (7)
Cờ của Thụy Điển SWE 1975, 1984, 1985, 1987, 1994, 1997, 1998 (7) 1983, 1986, 1988, 1989, 1996 (5)
Cờ của Tây Ban Nha ESP 2000, 2004, 2008, 2009, 2011 (5) 1965, 1967, 2003, 2012 (4)
Cờ của Đức GER


Cờ của Đức GER

1988*, 1989*, 1993 (3) 1970*, 1985* (2)
Cờ của Nga RUS 2002, 2006 (2) 1994, 1995, 2007 (3)
Cờ của Cộng hòa Séc CZE


Cờ của Tiệp Khắc TCH *

1980*, 2012 (2) 1975*, 2009 (2)
Cờ của Ý ITA 1976 (1) 1960, 1961, 1977, 1979, 1980, 1998 (6)
Cờ của Cộng hòa Nam Phi RSA 1974 (1) (0)
Cờ của Croatia CRO 2005 (1) (0)
Cờ của Serbia SER 2010 (1) (0)
Cờ của Argentina ARG (0) 1981, 2006, 2008, 2011 (4)
Cờ của Ấn Độ IND (0) 1966, 1974, 1987 (3)
Cờ của România ROU (0) 1969, 1971, 1972 (3)
Cờ của Bỉ BEL (0) 1904 (1)
Cờ của Nhật Bản JPN (0) 1921 (1)
Cờ của México MEX (0) 1962 (1)
Cờ của Chile CHI (0) 1976 (1)
Cờ của Thụy Sĩ SUI (0) 1992 (1)
Cờ của Slovakia SVK (0) 2005 (1)

Bảng xếp hạng ITF hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: ITF Rankings
Xếp hạng Quốc gia Điểm Trước
1 Cờ của Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 32.510,94 2 (Green Arrow Up Darker.svg1)
2  Tây Ban Nha 28.750,00 1 (Red Arrow Down.svg1)
3 Cờ của Serbia Serbia 21.598,44 4 (Green Arrow Up Darker.svg1)
4 Cờ của Argentina Argentina 21.500,00 3 (Red Arrow Down.svg1)
5 Cờ của Pháp Pháp 12.526,25 5 (Straight Line Steady.svg)
6 Flag of the United States Hoa Kỳ 9.584,38 6 (Straight Line Steady.svg)
7 Cờ của Canada Canada 8.894,38 8 (Green Arrow Up Darker.svg1)
8 Cờ của Kazakhstan Kazakhstan 5.128.75 7 (Red Arrow Down.svg1)
9 Cờ của Ý Ý 4.659,38 9 (Straight Line Steady.svg)
10 Cờ của Áo Áo 3.315,63 11 (Green Arrow Up Darker.svg1)
11 Cờ của Croatia Croatia 3.312,50 10 (Red Arrow Down.svg1)
12 Cờ của Thụy Sĩ Thụy Sĩ 2.800,00 13 (Green Arrow Up Darker.svg1)
13 Cờ của Đức Đức 2.796,88 14 (Green Arrow Up Darker.svg1)
14 Cờ của Úc Úc 2.625,00 17 (Green Arrow Up Darker.svg3)
15 Cờ của Bỉ Bỉ 2.487,50 16 (Green Arrow Up Darker.svg1)
16 Cờ của Nhật Bản Nhật Bản 2.457,50 18 (Green Arrow Up Darker.svg2)
17 Cờ của Uzbekistan Uzbekistan 2456.50 18 (Green Arrow Up Darker.svg2)

Bảng xếp hạng (Tính đến 8 tháng 4, 2013 (2013 -04-08))

Cấu trúc hiện thời[sửa | sửa mã nguồn]

Cấp Nhóm
1 Hạng thế giới

16 nước

2 Nhóm 1 vùng Mỹ châu

5 nước

Nhóm 1 vùng Âu/Phi

11 nước

Nhóm 1 vùng Á/Đại dương (châu)

8 nước

3 Nhóm 2 vùng Mỹ châu

8 nước

Nhóm 2 vùng Âu/Phi

16 nước

Nhóm 2 vùng Á/Đại dương (châu)

8 nước

4 Nhóm 3 vùng Mỹ châu

11 nước

Nhóm 3 vùng Âu châu

13 nước

Nhóm 3 vùng Phi châu

15 nước

Nhóm 3 vùng Á/Đại dương (châu)

8 nước

5 Nhóm 4 vùng Á/Đại dương (châu)

11 nước

Ghi chú: Tổng số các nước trong Nhóm 1 là 24 nước. Tuy nhiên số nước trong mỗi vùng có thể khác nhau mỗi năm, tùy số nước trong vùng lên hoặc xuống hạng giữa Nhóm 1 và Nhóm Thế giới. Số các nước trong Nhóm 1 và Nhóm Thế giới tổng cộng là 22 từ vùng Âu/Phi, 9 vùng Mỹ châu và 9 từ vùng Á/Đại dương (châu).
Việt Nam sẽ đấu trong nhóm 3 vùng Á/Đại dương (châu) năm 2013, các nước đối thủ là Hongkong, Iran, Campuchia, Malaysia, Các nước Châu Đại dương, Oman, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất[3].

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [1]
  2. ^ [2]
  3. ^ Vietnam DavisCup DavisCup, truy cập ngày 28.05.2013

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]