Cúp UEFA 2007–08

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Cúp UEFA 2007-08)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cúp UEFA 2007-08
Thông tin chung
Thời gian 20 tháng 9 200714 tháng 5, 2008
Số đội 80
Gold medal.svg Vô địch  (vô địch lần thứ nhất)
Gold medal.svg Vô địch Nga Zenit St. Peterburg
Silver medal.svg Hạng nhì Scotland Glasgow Rangers
Thống kê
Số trận đấu 221
Số bàn thắng 563 (2.55 bàn/trận)
Vua phá lưới Nga Pavel Pogrebnyak (10 bàn)
Ý Luca Toni (10 bàn)

Cúp UEFA 2007–08 là giải lần thứ 37 của giải bóng đá giữa các câu lạc bộ bóng đá châu Âu UEFA Cup. Trận chung kết được tổ chức tại tại sân vận động thành phố Manchester, Manchester, Anh vào ngày 14 tháng 5 năm 2008 giữa hai câu lạc bộ Glasgow Rangers của ScotlandZenit St. Peterburg của Nga. Zenit giành chiến thắng 2–0 với các bàn thắng của Igor DenisovKonstantin Zyrianov để có được chiếc Cúp UEFA lần đầu tiên.

Vòng loại giải đấu bắt đầu từ 19 tháng 7 năm 2007 và các vòng đấu chính thức khởi tranh từ 20 tháng 9 năm 2007. Tổng cộng có 123 câu lạc bộ tham dự giải đấu này (kể cả vòng loại). Số đội bóng của mỗi quốc gia ở giải đấu khác nhau, dựa vào Hệ số UEFA. Giải năm nay có một quốc gia mới tham dự là Montenegro.

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng loại thứ nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1   Tổng   Đội 2   Lượt đi     Lượt về  
Vùng Nam-Địa Trung Hải
Budućnost Podgorica Montenegro 1–2 Croatia Hajduk Split 1–1 0–1
Omonia Nicosia Cộng hòa Síp 4–0 Montenegro Rudar Pljevlja 2–0 2–0
Slaven Koprivnica Croatia 8–4 Albania Teuta 6–2 2–2
Bežanija Serbia 2–2 (k) Albania Besa Kavajë 2– 21 0–0
Sliema Wanderers Malta 0–7 Bulgaria Litex Lovech 0–3 0–4
Vojvodina Serbia 7–1 Malta Hibernians 5–1 2–0
FC Santa Coloma Andorra 1–4 Israel Maccabi Tel Aviv 1–0 0–4
NK Široki Brijeg Bosna và Hercegovina 6–3 Slovenia Koper 3–1 3–2
Vardar Skopje Cộng hòa Macedonia 0–2 Cộng hòa Síp Anorthosis Famagusta 0–1 0–1
ND Gorica Slovenia 2–4 Cộng hòa Macedonia Rabotnički 1–2 1–2
HŠK Zrinjski Mostar Bosna và Hercegovina 1–112 Serbia FK Partizan 1–6 0–5
Vùng phía Trung-Đông
FC ViOn Zlaté Moravce Slovakia 4–2 Kazakhstan FC Alma-Ata 3–1 1–1
MTK Budapest Hungary 2–2 (k) Armenia FC MIKA 2– 13 0–1
MKT Araz Azerbaijan 0–1 Ba Lan Dyskobolia Grodzisk 0–0 0–1
GKS Bełchatów Ba Lan 2–2 (4–2p) Gruzia FC Ameri Tbilisi 2–0 0–2
Artmedia Bratislava Slovakia (k) 3–3 Moldova FC Zimbru Chişinău 1–1 2–2
FC Banants Armenia 1–5 Thụy Sĩ BSC Young Boys 1–1 0–4
FC Nistru Otaci Moldova 2–2 (4–5p) Hungary Budapest Honvéd FC 1– 14 1–1
SV Ried Áo 4–3 Azerbaijan PFC Neftchi 3–1 1–2
FC Dinamo Tbilisi Gruzia 2–0 Liechtenstein FC Vaduz 2–0 0–0
FC Aktobe Kazakhstan 3–4 Áo SV Mattersburg 1–0 2–4
Vùng phía bắc
B36 Tórshavn Quần đảo Faroe 3–6 Litva Ekranas 1–3 2–3
Libertas San Marino 1–4 Cộng hòa Ireland Drogheda United 1–1 0–3
Rhyl Wales 3–3 (k) Phần Lan Haka 3–1 0–2
Carmarthen Town Wales 3–14 Na Uy Brann 0–8 3–6
Flora Tallinn Estonia 0–2 Na Uy Vålerenga 0–1 0–1
MyPa Phần Lan 2–1 Quần đảo Faroe EB/Streymur 1–0 1–1
Dungannon Swifts Bắc Ireland 1–4 Litva Sūduva 1–0 0–4
Lillestrøm Na Uy 2–2 (k) Luxembourg Käerjeng 97 2–1 0–1
Liepājas Metalurgs Latvia 3–2 Belarus Dinamo Brest 1– 1 2–1
Helsingborg Thụy Điển 9–0 Estonia Narva Trans 6–0 3–0
Keflavík Iceland 4–4 (k) Đan Mạch Midtjylland 3–2 1– 2
Häcken Thụy Điển 2–1 Iceland KR Reykjavík 1–1 1–0
St Patrick's Athletic Cộng hòa Ireland 0–5 Đan Mạch Odense Boldklub 0–0 0–5
HJK Phần Lan 3–0 Luxembourg Etzella Ettelbrück 2–0 1–0
Glentoran Bắc Ireland 0–9 Thụy Điển AIK 0–5 0–4
Skonto Riga Latvia 1–3 Belarus Dinamo Minsk 1–1 0–2

1 Sân vận động PartizanBelgrade tổ chức trận này.
2 UEFA phạt Partizan vì cổ động viên của Partizan gây rỗi. 3 Trận đấu diễn ra tại sân vận động SzuszaBudapest
4 Trận đấu diễn ra tại sân vận động ZimbruChişinău.

Vòng loại thứ 2[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1   Tổng   Đội 2   Lượt đi     Lượt về  
Vùng Nam-Địa Trung Hải
Lokomotiv Sofia Bulgaria 3–1 România Oţelul Galaţi 3–1 0–0
CFR Cluj România 1–3 Cộng hòa Síp Anorthosis Famagusta 1–3 0–0
Rabotnički Cộng hòa Macedonia 2–1 Bosna và Hercegovina Zrinjski Mostar 0–0 2–1
Slaven Koprivnica Croatia 2–4 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray 1–2 1–2
União Leiria Bồ Đào Nha 1–0 Israel Maccabi Netanya 0–0 1–0
Hajduk Split Croatia 1–2 Ý Sampdoria 0–1 1–1
Besa Kavajë Albania 0–6 Bulgaria Litex Lovech 0–3 0–3
Maccabi Tel Aviv Israel 2–4 Thổ Nhĩ Kỳ Kayseri Erciyesspor 1–1 1–3
Atlético Madrid Tây Ban Nha 5–1 Serbia Vojvodina 3–0 2–1
Široki Brijeg Bosna và Hercegovina 0–6 Israel Hapoel Tel Aviv 0–3 0–3
Omonia Nicosia Cộng hòa Síp 2–3 Bulgaria CSKA Sofia 1–1 1–2
Vùng phía Trung Âu-Đông Âu
Basel Thụy Sĩ 6–1 Áo Mattersburg 2–1 4–0
Ried Áo 1–4 Thụy Sĩ Sion 1–1 0–3
FC MIKA Armenia 2–3 Slovakia Artmedia Bratislava 2–1 0–2
Dnipro Dnipropetrovsk Ukraina 5–3 Ba Lan GKS Bełchatów 1–1 4–2
Budapest Honvéd Hungary 0–4 Đức Hamburger SV 0–0 0–4
Young Boys Thụy Sĩ 2–6 Pháp Lens 1–1 1–5
Tobol Kostanay Kazakhstan 0–3 Ba Lan Dyskobolia Grodzisk 0–1 0–2
Austria Wien Áo 5–4 Cộng hòa Séc Jablonec 97 4–3 1–1
Zlaté Moravce Slovakia 0–5 Nga Zenit St Peterburg 0–2 0–3
Dinamo Tbilisi Gruzia 0–8 Áo Rapid Wien 0–3 0–5
Vùng phía nam
MyPa Phần Lan 0–3 Anh Blackburn Rovers 0–1 0– 2
Drogheda United Cộng hòa Ireland 1–4 Thụy Điển Helsingborg 1–1 0–3
Liepājas Metalurgs Latvia 3–4 Thụy Điển AIK 3–2 0–2
HJK Helsinki Phần Lan 2–4 Đan Mạch Aalborg 2–1 0–3
Ekranas Litva 1–7 Na Uy Vålerenga 1–1 0–6
Dunfermline Athletic Scotland 1–2 Thụy Điển BK Häcken 1–1 0–1
Brann Na Uy 6–4 Litva Sūduva 2–1 4–3
Haka Phần Lan 3–7 Đan Mạch Midtjylland 1–2 2–5
Dinamo Minsk Belarus 1–5 Đan Mạch Odense 1–1 0–4
Käerjeng 97 Luxembourg 0–4 Bỉ Standard Liège 0–3 0–1
Hammarby Thụy Điển 3–2 Na Uy Fredrikstad 2–1 1–1

Vòng thứ nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1   Tổng   Đội 2   Lượt đi     Lượt về  
Midtjylland Đan Mạch 1–5 Nga Lokomotiv Moskva 1–3 0– 2
Groningen Hà Lan 2–2 (3–4p) Ý Fiorentina 1–1 1–1 (2hp)
Rabotnički Cộng hòa Macedonia 1–2 Anh Bolton Wanderers 1–1 0– 1
AEK Athens Hy Lạp 3–1 Áo Red Bull Salzburg 3–0 0– 1
Nuremberg Đức (k) 2–2 România Rapid Bucureşti 0–0 2–2
Everton Anh 4–3 Ukraina Metalist Kharkiv 1–1 3–2
Zenit St Peterburg Nga 4–1 Bỉ Standard Liège 3–0 1–1
Bayer Leverkusen Đức 5–4 Bồ Đào Nha União Leiria 3–1 2–3
Villarreal Tây Ban Nha 6–1 Belarus BATE Borisov 4–1 2–0
Sion Thụy Sĩ 4–7 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray 3–2 1–5
Atlético Madrid Tây Ban Nha 9–0 Thổ Nhĩ Kỳ Kayseri Erciyesspor 4–0 5–0
Tampere United Phần Lan 3–4 Pháp Bordeaux 2–3 1–1
Artmedia Bratislava Slovakia 1–5 Hy Lạp Panathinaikos 1– 2 0–3
Sparta Praha Cộng hòa Séc 0–0 (4–3p) Đan Mạch Odense Boldklub 0–0 0–0 (2hp)
Empoli Ý 2–4 Thụy Sĩ Zürich 2–1 0–3
Sochaux Pháp 1–2 Hy Lạp Panionios 0–2 1–0
Anderlecht Bỉ 2–1 Áo Rapid Wien 1–1 1–0
Paços de Ferreira Bồ Đào Nha 0–1 Hà Lan AZ 0–1 0–0
Sampdoria Ý 2–2 (k) Đan Mạch Aalborg 2–2 0–0
Spartak Moskva Nga 8–1 Thụy Điển Häcken 5–0 3–1
Hammarby Thụy Điển 2–5 Bồ Đào Nha Sporting Braga 2–1 0–4
AE Larisa Hy Lạp 3–2 Anh Blackburn Rovers 2– 01 1–2
Mladá Boleslav Cộng hòa Séc 1–1 (4–2p) Ý Palermo 0–1 1–0 (2hp)
Dinamo Zagreb Croatia (k) 3–3 Hà Lan Ajax 0– 1 3–2 (2hp)
Lokomotiv Sofia Bulgaria 3–4 Pháp Rennes 1–3 2–1
Brann Na Uy (k) 2–2 Bỉ Club Brugge 0–1 2– 1
Bayern Munich Đức 3–0 Bồ Đào Nha Os Belenenses 1–0 2–0
Aberdeen Scotland (k) 1–1 Ukraina Dnipro Dnipropetrovsk 0–0 1–1
Heerenveen Hà Lan 6–8 Thụy Điển Helsingborg 5–3 1–5
Toulouse Pháp (k) 1–1 Bulgaria CSKA Sofia 0 –0 1–1
Litex Lovech Bulgaria 1–4 Đức Hamburg 0–1 1–3
FK Sarajevo Bosna và Hercegovina 1–8 Thụy Sĩ Basel 1–2 0–6
Austria Wien Áo 4–2 Na Uy Vålerenga 2–0 2–2
Hapoel Tel Aviv Israel 1–0 Thụy Điển AIK 0–0 1–0
Aris Thessaloniki Hy Lạp (k) 2–2 Tây Ban Nha Real Zaragoza 1–0 1–2
Dinamo Bucureşti România 2–2 (k) Thụy Điển Elfsborg 1–2 1–0
Tottenham Hotspur Anh 7–2 Cộng hòa Síp Anorthosis Famagusta 6–1 1–1
Lens Pháp 2–3 Đan Mạch København 1–1 1–2 (2hp)
Getafe Tây Ban Nha (k) 3–3 Hà Lan Twente 1–0 2–3 (aet)
Dyskobolia Grodzisk Ba Lan 0–2 Serbia Crvena Zvezda 0–1 0–1

1 Trận đấu diễn ra tại Sân vận động PanthessalikoVolossân Alkazar của AE Larissa không đáp ứng tiêu chuẩn của UEFA.

Vòng đấu bảng[sửa | sửa mã nguồn]

   Đội giành quyền vào vòng trong.
   Các đội bị loại.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Anh Everton 4 4 0 0 9 3 +6 12
Đức Nuremberg 4 2 1 1 7 6 +1 7
Nga Zenit St. Petersburg 4 1 2 1 6 6 0 5
Hà Lan AZ 4 1 1 2 5 6 -1 4
Hy Lạp Larissa 4 0 0 4 4 10 -6 0
25 tháng 10 2007
Everton 3 – 1 Larissa
Zenit St. Petersburg 1 – 1 AZ
8 tháng 11 2007
Larissa 2 – 3 Zenit St. Petersburg
Nuremberg 0 – 2 Everton
29 tháng 11 2007
AZ 1 – 0 Larissa
Zenit St. Petersburg 2 – 2 Nuremberg
5 tháng 12 2007
Nuremberg 2 – 1 AZ
Everton 1 – 0 Zenit St. Petersburg
20 tháng 12 2007
AZ 2 – 3 Everton
Larissa 1 – 3 Nuremberg

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Tây Ban Nha Atlético Madrid 4 3 1 0 9 4 +5 10
Hy Lạp Panathinaikos 4 3 0 1 7 2 +5 9
Scotland Aberdeen 4 1 1 2 5 6 -1 4
Đan Mạch Copenhagen 4 1 0 3 1 7 -6 3
Nga Lokomotiv Moskva 4 0 2 2 4 7 -3 2
25 tháng 10 2007
Panathinaikos 3 – 0 Aberdeen
Lokomotiv Moskva 3 – 3 Atlético Madrid
8 tháng 11 2007
Aberdeen 1 – 1 Lokomotiv Moskva
Copenhagen 0 – 1 Panathinaikos
29 tháng 11 2007
Atlético Madrid 2 – 0 Aberdeen
Lokomotiv Moskva 0 – 1 Copenhagen
5 tháng 12 2007
Copenhagen 0 – 2 Atlético Madrid
Panathinaikos 2 – 0 Lokomotiv Moskva
20 tháng 12 2007
Atlético Madrid 2 – 1 Panathinaikos
Aberdeen 4 – 0 Copenhagen

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Tây Ban Nha Villarreal 4 3 1 0 7 3 +4 10
Ý Fiorentina 4 2 2 0 10 4 +6 8
Hy Lạp AEK Athens 4 1 2 1 4 4 0 5
Cộng hòa Séc Mladá Boleslav 4 1 0 3 5 6 -1 3
Thụy Điển Elfsborg 4 0 1 3 3 12 -9 1
25 tháng 10 2007
Villarreal 1 – 1 Fiorentina
Elfsborg 1 – 1 AEK Athens
8 tháng 11 2007
Fiorentina 6 – 1 Elfsborg
Mladá Boleslav 1 – 2 Villarreal
29 tháng 11 2007
AEK Athens 1 – 1 Fiorentina
Elfsborg 1 – 3 Mladá Boleslav
5 tháng 12 2007
Mladá Boleslav 0 – 1 AEK Athens
Villarreal 2 – 0 Elfsborg
20 tháng 12 2007
AEK Athens 1 – 2 Villarreal
Fiorentina 2 – 1 Mladá Boleslav

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Đức Hamburg 4 3 1 0 7 1 +6 10
Thụy Sĩ Basel 4 2 2 0 3 1 +2 8
Na Uy Brann 4 1 1 2 3 4 -1 4
Croatia Dinamo Zagreb 4 0 2 2 2 5 -3 2
Pháp Rennes 4 0 2 2 2 6 -4 2
25 tháng 10 2007
Basel 1 – 0 Rennes
Brann 0 – 1 Hamburg
8 tháng 11 2007
Rennes 1 – 1 Brann
Dinamo Zagreb 0 – 0 Basel
29 tháng 11 2007
Hamburg 3 – 0 Rennes
Brann 2 – 1 Dinamo Zagreb
5 tháng 12 2007
Dinamo Zagreb 0 – 2 Hamburg
Basel 1 – 0 Brann
20 tháng 12 2007
Hamburg 1 – 1 Basel
Rennes 1 – 1 Dinamo Zagreb

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Đức Bayer Leverkusen 4 3 0 1 8 2 +6 9
Nga Spartak Moskva 4 2 1 1 4 3 +1 7
Thụy Sĩ Zürich 4 2 0 2 4 7 -3 6
Cộng hòa Séc Sparta Prague 4 1 1 2 4 5 -1 4
Pháp Toulouse 4 1 0 3 4 7 -3 3
25 tháng 10 2007
Bayer Leverkusen 1 – 0 Toulouse
Sparta Prague 1 – 2 Zürich
8 tháng 11 2007
Toulouse 2 – 3 Sparta Prague
Spartak Moskva 2 – 1 Bayer Leverkusen
29 tháng 11 2007
Zürich 2 – 0 Toulouse
Sparta Prague 0 – 0 Spartak Moskva
6 tháng 12 2007
Spartak Moskva 1 – 0 Zürich
Bayer Leverkusen 1 – 0 Sparta Prague
19 tháng 12 2007
Zürich 0 – 5 Bayer Leverkusen
Toulouse 2 – 1 Spartak Moskva

Nhóm F[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Đức Bayern Munich 4 2 2 0 12 5 +7 8
Bồ Đào Nha Sporting Braga 4 1 3 0 5 3 +2 6
Anh Bolton Wanderers 4 1 3 0 5 4 +1 6
Hy Lạp Aris Thessaloniki 4 1 2 1 5 8 -3 5
Serbia Crvena Zvezda 4 0 0 4 2 9 -7 0
25 tháng 10 2007
Crvena Zvezda 2 – 3 Bayern Munich
Bolton Wanderers 1 – 1 Sporting Braga
8 tháng 11 2007
Bayern Munich 2 – 2 Bolton Wanderers
Aris Thessaloniki 3 – 0 Crvena Zvezda
29 tháng 11 2007
Sporting Braga 1 – 1 Bayern Munich
Bolton Wanderers 1 – 1 Aris Thessaloniki
6 tháng 12 2007
Aris Thessaloniki 1 – 1 Sporting Braga
Crvena Zvezda 0 – 1 Bolton Wanderers
19 tháng 12 2007
Sporting Braga 2 – 0 Crvena Zvezda
Bayern Munich 6 – 0 Aris Thessaloniki

Bảng G[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Tây Ban Nha Getafe 4 3 0 1 7 5 +2 9
Anh Tottenham Hotspur 4 2 1 1 7 5 +2 7
Bỉ Anderlecht 4 1 2 1 5 4 +1 5
Đan Mạch Aalborg 4 1 1 2 7 7 0 4
Israel Hapoel Tel Aviv 4 1 0 3 3 8 -5 3
25 tháng 10 2007
Anderlecht 2 – 0 Hapoel Tel Aviv
Tottenham Hotspur 1 – 2 Getafe
8 tháng 11 2007
Hapoel Tel Aviv 0 – 2 Tottenham Hotspur
Aalborg 1 – 1 Anderlecht
29 tháng 11 2007
Getafe 1 – 2 Hapoel Tel Aviv
Tottenham Hotspur 3 – 2 Aalborg
6 tháng 12 2007
Aalborg 1 – 2 Getafe
Anderlecht 1 – 1 Tottenham Hotspur
19 tháng 12 2007
Getafe 2 – 1 Anderlecht
Hapoel Tel Aviv 1 – 3 Aalborg

Bảng H[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Pháp Bordeaux 4 4 0 0 9 5 +4 12
Thụy Điển Helsingborg 4 2 1 1 8 5 +3 7
Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray 4 1 1 2 6 5 +1 4
Hy Lạp Panionios 4 1 1 2 4 7 -3 4
Áo Austria Vienna 4 0 1 3 1 6 -5 1
25 tháng 10 2007
Bordeaux 2 – 1 Galatasaray
Helsingborg 1 – 1 Panionios
8 tháng 11 2007
Galatasaray 2 – 3 Helsingborg
Austria Vienna 1 – 2 Bordeaux
29 tháng 11 2007
Panionios 0 – 3 Galatasaray
Helsingborg 3 – 0 Austria Vienna
6 tháng 12 2007
Austria Vienna 0 – 1 Panionios
Bordeaux 2 – 1 Helsingborg
19 tháng 12 2007
Panionios 2 – 3 Bordeaux
Galatasaray 0 – 0 Austria Vienna

Vòng đấu trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Sơ đồ[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 32   Vòng 16   Tứ kết   Bán kết   Chung kết
 Bỉ Anderlecht 2 1 3  
 Pháp Bordeaux 1 1 2      Bỉ Anderlecht 0 2 2  
 Scotland Aberdeen 2 1 3    Đức Bayern Munich 5 1 6  
 Đức Bayern Munich 2 5 7        Đức Bayern Munich (k) 1 3 4  
 Bồ Đào Nha Benfica 1 2 3        Tây Ban Nha Getafe 1 3 4  
 Đức Nuremberg 0 2 2      Bồ Đào Nha Benfica 1 0 1
 Hy Lạp AEK Athens 1 0 1    Tây Ban Nha Getafe 2 1 3  
 Tây Ban Nha Getafe 1 3 4        Đức Bayern Munich 1 0 1  
 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray 0 1 1        Nga Zenit St. Petersburg 1 4 5  
 Đức Bayer Leverkusen 0 5 5      Đức Bayer Leverkusen (k) 1 2 3  
 Thụy Sĩ Zürich 1 0 1    Đức Hamburg 0 3 3  
 Đức Hamburg 3 0 3        Đức Bayer Leverkusen 1 1 2
 Pháp Marseille 3 0 3        Nga Zenit St. Petersburg 4 0 4  
 Nga Spartak Moskva 0 2 2      Pháp Marseille 3 0 3
 Nga Zenit St. Petersburg (k) 1 1 2    Nga Zenit St. Petersburg (k) 1 2 3  
 Tây Ban Nha Villarreal 0 2 2        Nga Zenit St. Petersburg 2
 Scotland Rangers (k) 0 1 1        Scotland Rangers 0
 Hy Lạp Panathinaikos 0 1 1      Scotland Rangers 2 0 2  
 Đức Werder Bremen 3 1 4    Đức Werder Bremen 0 1 1  
 Bồ Đào Nha Sporting Braga 0 0 0        Scotland Rangers 0 2 2  
 Anh Bolton Wanderers 1 0 1        Bồ Đào Nha Sporting CP 0 0 0  
 Tây Ban Nha Atlético Madrid 0 0 0      Anh Bolton Wanderers 1 0 1
 Bồ Đào Nha Sporting CP 2 3 5    Bồ Đào Nha Sporting CP 1 1 2  
 Thụy Sĩ Basel 0 0 0        Scotland Rangers 0 0 (4)
 Na Uy Rosenborg 0 1 1        Ý Fiorentina 0 0 (2)  
 Ý Fiorentina 1 2 3      Ý Fiorentina (p) 2 0 2(4)  
 Na Uy Brann 0 1 1    Anh Everton 0 2 2(2)  
 Anh Everton 2 6 8        Ý Fiorentina 1 2 3
 Cộng hòa Séc Slavia Prague 1 1 2        Hà Lan PSV Eindhoven 1 0 1  
 Anh Tottenham Hotspur 2 1 3      Anh Tottenham Hotspur 0 1 1(5)
 Hà Lan PSV Eindhoven 2 2 4    Hà Lan PSV Eindhoven (p) 1 0 1(6)  
 Thụy Điển Helsingborg 0 1 1  


Vòng 1/16[sửa | sửa mã nguồn]

Lượt đi diễn ra trong 2 ngày 1314 tháng 2 năm 2008. Lượt về diễn ra trong ngày 21 tháng 2 năm 2008.

Đội 1   Tổng   Đội 2   Lượt đi     Lượt về  
Aberdeen Scotland 3–7 Đức Bayern Munich 2–2 1–5
AEK Athens Hy Lạp 1–4 Tây Ban Nha Getafe 1–1 0–3
Bolton Wanderers Anh 1–0 Tây Ban Nha Atlético Madrid 1–0 0–0
Zenit St. Petersburg Nga (k) 2–2 Tây Ban Nha Villarreal 1–0 1–2
Galatasaray Thổ Nhĩ Kỳ 1–5 Đức Bayer Leverkusen 0–0 1– 5
Anderlecht Bỉ 3–2 Pháp Bordeaux 2–1 1–1
Brann Na Uy 1–8 Anh Everton 0–2 1–6
Zürich Thụy Sĩ 1–3 Đức Hamburg 1–3 0–0
Rangers Scotland (k) 1–1 Hy Lạp Panathinaikos 0 –0 1–1
PSV Eindhoven Hà Lan 4–1 Thụy Điển Helsingborg 2–0 2–1
Slavia Prague Cộng hòa Séc 2–3 Anh Tottenham Hotspur 1– 2 1–1
Rosenborg Na Uy 1–3 Ý Fiorentina 0–1 1–2
Sporting CP Bồ Đào Nha 5–0 Thụy Sĩ Basel 2–0 3–0
Werder Bremen Đức 4–0 Bồ Đào Nha Sporting Braga 3–0 1–0
Benfica Bồ Đào Nha 3–2 Đức Nuremberg 1–0 2–2
Marseille Pháp 3–2 Nga Spartak Moskva 3–0 0 –2

Vòng 1/8[sửa | sửa mã nguồn]

Lượt đi diễn ra trong ngày 6 tháng 3 năm 2008. Lượt về diễn ra trong 2 ngày 1213 tháng 3 năm 2008.

Đội 1   Tổng   Đội 2   Lượt đi     Lượt về  
Anderlecht Bỉ 2–6 Đức Bayern Munich 0–5 2–1
Rangers Scotland 2–1 Đức Werder Bremen 2–0 0–1
Bolton Wanderers Anh 1–2 Bồ Đào Nha Sporting CP 1–1 0–1
Bayer Leverkusen Đức (k) 3–3 Đức Hamburg 1–0 2–3
Benfica Bồ Đào Nha 1–3 Tây Ban Nha Getafe 1–2 0–1
Fiorentina Ý 2–2 (4–2p) Anh Everton 2–0 0–2 (2hp)
Tottenham Hotspur Anh 1–1 (5–6p) Hà Lan PSV Eindhoven 0–1 1–0 (2hp)
Marseille Pháp 3–3 (k) Nga Zenit St. Petersburg 3–1 0–2

Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]

Lượt đi diễn ra trong ngày 3 tháng 4 năm 2008. Lượt về diễn ra trong ngày 10 tháng 3 năm 2008.

Đội 1   Tổng   Đội 2   Lượt đi     Lượt về  
Bayer Leverkusen Đức 2–4 Nga Zenit St. Petersburg 1–4 1–0
Rangers Scotland 2–0 Bồ Đào Nha Sporting CP 0–0 2–0
Bayern Munich Đức (k) 4–4 Tây Ban Nha Getafe 1– 1 3–3 (2hp)
Fiorentina Ý 3–1 Hà Lan PSV Eindhoven 1–1 2–0

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng bán kết diễn ra trong ngày 24 tháng 41 tháng 5 năm 2008

Đội 1   Tổng   Đội 2   Lượt đi     Lượt về  
Bayern Munich Đức 1–5 Nga Zenit St. Petersburg 1–1 0–4
Rangers Scotland 0–0 (4–2p) Ý Fiorentina 0–0 0–0 (2hp)

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Zenit St. Petersburg Nga 2-0
(chi tiết)
Scotland Rangers
Denisov Goal 72'
Zyrianov Goal 90+4'
Sân Manchester City, Manchester
Lượng khán giả: 43.878
Trọng tài: Thụy Điển Peter Fröjdfeldt
Zenit St. Petersburg
Rangers
ZENIT ST. PETERSBURG:
TM 16 Nga Vyacheslav Malafeev Thẻ vàng sau 90+2 phút 90+2'
HV 22 Nga Aleksandr Anyukov
HV 4 Croatia Ivica Križanac
HV 15 Nga Roman Shirokov
HV 11 Cộng hòa Séc Radek Šírl
TV 44 Ukraina Anatoliy Tymoschuk (c)
TV 18 Nga Konstantin Zyrianov
TV 27 Nga Igor Denisov Thẻ vàng sau 72 phút 72'
TV 20 Nga Viktor Fayzulin Thay ra sau 90+3 phút 90+3'
TV 10 Nga Andrei Arshavin
9 Thổ Nhĩ Kỳ Fatih Tekke
Substitutes:
TM 1 Slovakia Kamil Čontofalský
HV 5 Hàn Quốc Kim Dong-Jin Vào sân sau 90+3 phút 90+3'
TV 2 Nga Vladislav Radimov
TV 25 Hà Lan Fernando Ricksen
TV 57 Nga Aleksei Ionov
TV 88 Ukraina Olexandr Gorshkov
7 Argentina Alejandro Domínguez
Huấn luyện viên:
Hà Lan Dick Advocaat
Zenit vs Rangers 2008-05-14.svg
RANGERS:
TM 13 Scotland Neil Alexander
HV 21 Scotland Kirk Broadfoot Thẻ vàng sau 90+4 phút 90+4'
HV 3 Scotland David Weir
HV 24 Tây Ban Nha Carlos Cuéllar
HV 5 Bosna và Hercegovina Saša Papac Thay ra sau 77 phút 77'
TV 7 Algérie Brahim Hemdani Thay ra sau 80 phút 80'
TV 28 Scotland Steven Whittaker Thay ra sau 86 phút 86'
TV 6 Scotland Barry Ferguson (c)
TV 8 Scotland Kevin Thomson
TV 35 Bắc Ireland Steven Davis
19 Pháp Jean-Claude Darcheville
Substitutes:
TM 16 Scotland Graeme Smith
HV 30 Scotland Christian Dailly
TV 11 Scotland Charlie Adam
TV 39 Sénégal Amdy Faye
9 Scotland Kris Boyd Vào sân sau 86 phút 86'
10 Tây Ban Nha Nacho Novo Vào sân sau 77 phút 77'
27 Scotland Lee McCulloch Vào sân sau 80 phút 80'
Huấn luyện viên:
Scotland Walter Smith

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Nga Andrei Arshavin (Zenit)[1]

Trợ lý trọng tài:
Thụy Điển Stefan Wittberg
Thụy Điển Henrik Andren
Trọng tài thứ tư:
Thụy Điển Martin Ingvarsson

Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các cầu thủ ghi nhiều bàn thắng tại giải đấu này

TT Họ tên Đội bóng Số bàn
1 Nga Pavel Pogrebnyak Nga Zenit St. Peterburg 10
Ý Luca Toni Đức Bayern Munich
3 Đức Stefan Kießling Đức Bayer Leverkusen 7
4 România Adrian Mutu Ý Fiorentina 6
Thụy Điển Henrik Larsson Thụy Điển Helsingborg
Bénin Razak Omotoyossi Thụy Điển Helsingborg
7 Đức Miroslav Klose Đức Bayern Munich 5
Đức Lukas Podolski Đức Bayern Munich
Bulgaria Dimitar Berbatov Anh Tottenham Hotspur
Hy Lạp Dimitrios Papadopoulos Hy Lạp Panathinaikos
Argentina Sergio Agüero Tây Ban Nha Atlético Madrid
Argentina Fernando Cavenaghi Pháp Bordeaux
Áo Roland Linz Bồ Đào Nha Sporting Braga
Đan Mạch Jon Dahl Tomasson Tây Ban Nha Villarreal

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ravdin, Eugene (2008-05-14). “Proud Arshavin spent by star turn”. UEFA.com. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]