Cúp bóng đá Bỉ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Cúp bóng đá Bỉ (tiếng Pháp: Coupe de Belgique; tiếng Hà Lan: Beker van België) là giải bóng đá theo thể thức loại trực tiếp ở Bỉ. Giải được tổ chức từ năm 1911 và tính đến nay Club Brugge K.V. là câu lạc bộ đoạt nhiều cúp nhất (10 lần), tiếp theo là R.S.C. Anderlecht (9 lần) và R. Standard Club Liégeois (6 lần).

Các trận chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vô địch Hạng nhì Tỷ số
1912 Racing Club de Bruxelles Racing Club de Gand 1 - 0
1913 Union Saint-Gilloise C.S. Brugeois 3 - 2
1914 Union Saint-Gilloise F.C. Brugeois 2 - 1
1927 R.C.S. Brugeois Tubantia F.A.C. 2 - 1
1935 Daring Club de Bruxelles S.R. K.M. Lyra 3 - 2
1954 R. Standard Club Liégeois R.C. Mechelen K.M. 3 - 1
1955 R. Antwerp F.C. K. Waterschei S.V. Thor 4 - 0
1956 R.R.C. Tournaisien R.C.S. Verviétois 2 - 1
1964 A.R.A. La Gantoise K.F.C. Diest 4 - 2 (hiệp phụ)
1965 R.S.C. Anderlecht R. Standard Club Liégeois 3 - 2 (hiệp phụ)
1966 R. Standard Club Liégeois R.S.C. Anderlecht 1 - 0
1967 R. Standard Club Liégeois K.V. Mechelen 3 - 1 (hiệp phụ)
1968 Club Brugge K.V. R. Beerschot A.C. 1 - 1 (hiệp phụ); 8 - 6 (11m)
1969 K. Lierse S.K. R. Racing White 2 - 0
1970 Club Brugge K.V. R. Daring Club de Bruxelles 6 - 1
1971 K. Beerschot V.A.V. K. Sint-Truidense V.V. 2 - 1 (hiệp phụ)
1972 R.S.C. Anderlecht R. Standard Club Liégeois 1 - 0
1973 R.S.C. Anderlecht R. Standard de Liège 2 - 1
1974 K.S.V. Waregem K.S.K. Tongeren 4 - 1
1975 R.S.C. Anderlecht R. Antwerp F.C. 1 - 0
1976 R.S.C. Anderlecht K. Lierse S.K. 4 - 0
1977 Club Brugge K.V. R.S.C. Anderlecht 4 - 3
1978 K.S.K. Beveren R. Charleroi S.C. 2 - 0
1979 K. Beerschot V.A.V. Club Brugge K.V. 1 - 0
1980 K.S.V. Waterschei Thor Genk K.S.K. Beveren 2 - 1
1981 R. Standard de Liège K.S.C. Lokeren 4 - 0
1982 K.S.V. Waterschei Thor Genk K.S.V. Waregem 2 - 0
1983 K.S.K. Beveren Club Brugge K.V. 3 - 1
1984 K.A.A. Gent R. Standard de Liège 2 - 0
1985 Cercle Brugge K.S.V. K.S.K. Beveren 1 - 1 (hiệp phụ); 5 - 4 (11m)
1986 Club Brugge K.V. Cercle Brugge K.S.V. 3 - 0
1987 K.V. Mechelen R.F.C. Liégeois 1 - 0
1988 R.S.C. Anderlecht R. Standard de Liège 2 - 0
1989 R.S.C. Anderlecht R. Standard de Liège 2 - 0
1990 R.F.C. Liégeois K.F.C. Germinal Ekeren 2 - 1
1991 Club Brugge K.V. K.V. Mechelen 3 - 1
1992 R. Antwerp F.C. K.V. Mechelen 2 - 2 (hiệp phụ); 9 - 8 (11m)
1993 R. Standard de Liège R. Charleroi S.C. 2 - 0
1994 R.S.C. Anderlecht Club Brugge K.V. 2 - 0
1995 Club Brugge K.V. K.F.C. Germinal Ekeren 3 - 1
1996 Club Brugge K.V. Cercle Brugge K.S.V. 2 - 1
1997 K.F.C. Germinal Ekeren R.S.C. Anderlecht 4 - 2 (hiệp phụ)
1998 K.R.C. Genk Club Brugge K.V. 4 - 0
1999 K. Lierse S.K. R. Standard de Liège 3 - 1
2000 K.R.C. Genk R. Standard de Liège 4 - 1
2001 K.V.C. Westerlo K.F.C. Lommel S.K. 1 - 0
2002 Club Brugge K.V. R.E. Mouscron 3 - 1
2003 R.A.A. Louviéroise K. Sint-Truidense V.V. 3 - 1
2004 Club Brugge K.V. K.S.K. Beveren 4 - 2
2005 K.F.C. Germinal Beerschot Club Brugge K.V. 2 - 1
2006 S.V. Zulte-Waregem R.E. Mouscron 2 - 1
2007 Club Brugge Standard Liege 1 - 0
2008 R.S.C. Anderlecht K.A.A. Gent 3 - 2
2009 K.R.C. Genk Y.R. K.V. Mechelen 2 - 0
2010 K.A.A. Gent Cercle Brugge K.S.V. 3 - 0
2011 R. Standard Club Liégeois K.V.C. Westerlo 2 - 0
2012 K.S.C. Lokeren K.V. Kortrijk 1 - 0
2013 K.R.C. Genk Cercle Brugge K.S.V. 2 - 0

Thống kê theo câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ Số lần đoạt cúp Hạng nhì Năm vô địch
Club Brugge 10 6 1968, 1970, 1977, 1986, 1991, 1995, 1996, 2002, 2004, 2007
Anderlecht 9 3 1965, 1972, 1973, 1975, 1976, 1988, 1989, 1994, 2008
Standard Liège 6 9 1954, 1966, 1967, 1981, 1993, 2011
Genk 4 0 1998, 2000, 2009, 2013
Gent 3 1 1964, 1984, 2010
Cercle Brugge 2 5 1927, 1985
Beveren 2 3 1978, 1983
Germinal Beerschot 2 2 1997, 2005
Antwerp 2 1 1955, 1992
Lierse 2 1 1969, 1999
Beerschot 2 1 1971, 1979
Waterschei 2 1 1980, 1982
Union Saint-Gilloise 2 0 1913, 1914
KV Mechelen 1 4 1987
Daring de Bruxelles 1 1 1935
FC Liégeois 1 1 1990
Waregem 1 1 1974
Westerlo 1 1 2001
K.S.C. Lokeren 1 1 2012
Racing de Bruxelles 1 0 1912
La Louvière 1 0 2003
R.R.C. Tournaisien 1 0 1956
Zulte-Waregem 1 0 2006

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]