Cúp bóng đá châu Phi 1976

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cúp bóng đá 1976
Thông tin chung
Nước chủ nhà Ethiopia
Thời gian 29 tháng 2 – 14 tháng 3
Số đội (từ 1 liên đoàn)
Số địa điểm thi đấu 2 (tại 2 thành phố)
Chung kết
Gold medal.svg Vô địch  Maroc (lần thứ 1)
Silver medal.svg Hạng nhì  Guinée
Bronze medal.svg Hạng ba  Nigeria
Hạng tư  Ai Cập
Thống kê
Số trận đấu 18
Số bàn thắng 54 (3 bàn/trận)
Vua phá lưới Guinée N'jo Lea (4 bàn)
Cầu thủ xuất sắc nhất Maroc Ahmed Faras
Ai Cập 1974
Ghana 1978

Cúp bóng đá châu Phi 1976Cúp bóng đá châu Phi lần thứ mười, được tổ chức tại Ethiopia. Số đội tham dự giải là 32, hơn giải trước đó 3 đội. Thể thức thi đấu vòng loại không đổi. Thể thức thi đấu vòng chung kết có thay đổi. Vòng bảng vòng chung kết như các giải trước gồm 8 đội chia làm 2 bảng, mỗi bảng 4 đội. Sự thay đổi ở vòng đấu tiếp theo: hai đội tuyển đứng đầu mỗi bảng tạo thành một bảng 4 đội đá vòng tròn một lượt, đội dẫn đầu đoạt chức vô địch. Maroc lần đầu tiên giành chức vô địch.

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng loại của giải gồm 30 đội tham gia, chọn lấy 6 đội cùng với đương kim vô địch Zaire và chủ nhà Ethiopia tham dự vòng chung kết. Vòng loại thi đấu theo thể thức loại trực tiếp sân nhà và sân khách, có áp dụng luật bàn thắng sân khách. Ở vòng sơ loại 12 đội bóng chia làm 6 cặp đấu, các đội thắng vào vòng loại thứ nhất. Ở vòng loại thứ nhất 24 đội chia làm 12 cặp đấu, chọn đội thắng vào vòng loại thứ hai. Vòng loại thứ hai 12 đội chia làm 6 cặp đấu, 6 đội thắng dự vòng chung kết.

Các đội không vượt qua vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng sơ loại[sửa | sửa mã nguồn]

   

Vòng loại thứ nhất[sửa | sửa mã nguồn]

   

Vòng loại thứ hai[sửa | sửa mã nguồn]

   
  • in nghiêng: Đội bóng bỏ cuộc

Cầu thủ tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Addis Ababa Dire Dawa
Sân vận động Addis Ababa Sân vận động Dire Dawa
Sức chứa: 30,000 Sức chứa: 18,000
Addis Ababa Stadium.jpg No image available.svg

Vòng chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Guinée 3 2 1 0 5 3 +2 5
 Ai Cập 3 1 2 0 4 3 +1 4
 Ethiopia 3 1 1 1 4 3 +1 3
 Uganda 3 0 0 3 2 6 −4 0
29 tháng 2, 1976
Ethiopia  2–0  Uganda
Sheferaw Bàn thắng 2'
Testaye Bàn thắng 83'

29 tháng 2, 1976
Ai Cập  1–1  Guinée
Basri Bàn thắng 43' B. Sylla Bàn thắng 44' (ph.đ.)

3 tháng 3, 1976
Ai Cập  2–1  Uganda
Abdou Bàn thắng 26'
Basri Bàn thắng 32'
Obua Bàn thắng 21'

3 tháng 3, 1976
Ethiopia  1-2  Guinée
Sheferaw Bàn thắng 40' N'jo Lea Bàn thắng 15'
Petit Sory Bàn thắng 85'

5 tháng 3, 1976
Guinée  2–1  Uganda
N'jo Lea Bàn thắng 2'
Sylla Bàn thắng 20'
Muguwa Bàn thắng 85'

5 tháng 3, 1976
Ethiopia  1–1  Ai Cập
Ali Bàn thắng 46' Shehata Bàn thắng 26'

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Maroc 3 2 1 0 6 3 +3 5
 Maroc 3 2 1 0 6 3 +3 5
 Nigeria 3 2 0 1 6 5 +1 4
 Sudan 3 0 2 1 3 4 −1 2
 Zaire 3 0 1 2 3 6 −3 1
1 tháng 3, 1976
Nigeria  4–2  Zaire
Mohammed Bàn thắng 28'44'
Ojebode Bàn thắng 37' (ph.đ.)
Usiyan Bàn thắng 90'
Kabasu Bàn thắng 51'
Ekofa Bàn thắng 58'

1 tháng 3, 1976
Maroc  2–2  Sudan
Chérif Bàn thắng 1'
Abouali Bàn thắng 58'
Gagarin Bàn thắng 9'79' (ph.đ.)

4 tháng 3, 1976
Nigeria  1–0  Sudan
Usiyan Bàn thắng 8'

4 tháng 3, 1976
Maroc  1–0  Zaire
Zahraoui Bàn thắng 80'

6 tháng 3, 1976
Maroc  3–1  Nigeria
Faras Bàn thắng 8'
Tazi Bàn thắng 19'
Chebbak Bàn thắng 81'
Ojebode Bàn thắng 81'

6 tháng 3, 1976
Zaire  1–1  Sudan
Mulamba Bàn thắng 41' Gagarin Bàn thắng 14'

Vòng bảng chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Maroc 3 2 1 0 5 3 +2 5
 Guinée 3 1 2 0 6 4 +2 4
 Nigeria 3 1 1 1 5 5 0 3
 Ai Cập 3 0 0 3 5 9 −4 0
9 tháng 3, 1976
Guinée  1–1  Nigeria
Camara Bàn thắng 88' Lawal Bàn thắng 55'

9 tháng 3, 1976
Maroc  2–1  Ai Cập
Faras Bàn thắng 23'
Zahraoui Bàn thắng 88'
Abou Rehab Bàn thắng 34'

11 tháng 3, 1976
Maroc  2–1  Nigeria
Faras Bàn thắng 82'
Guezzar Bàn thắng 87'
Mohammed Bàn thắng 57'

11 tháng 3, 1976
Guinée  4–2  Ai Cập
N'jo Lea Bàn thắng 24'65'
Sultan Bàn thắng 53' (l.n.)
M. Sylla Bàn thắng 62'
Abdou Bàn thắng 33'
El-Seyagui Bàn thắng 86'

14 tháng 3, 1976
Nigeria  3–2  Ai Cập
Ilerika Bàn thắng 35'62'
Lawal Bàn thắng 82'
El Khatib Bàn thắng 7'
Khalil Bàn thắng 86'

14 tháng 3, 1976
Guinée  1–1  Maroc
Souleymane Bàn thắng 33' Chi tiết Baba Bàn thắng 86'
Vô địch Cúp bóng đá châu Phi 1976
Flag of Morocco.svg
Maroc
Lần thứ nhất

Danh sách cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

4 bàn
3 bàn
2 bàn
1 bàn
phản lưới nhà

Đội hình toàn sao[sửa | sửa mã nguồn]

Thủ môn

Hậu vệ

Tiền vệ

Tiền đạo

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]