Cúp bóng đá châu Phi 1994

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
1994
Thông tin chung
Nước chủ nhà  Tunisia
Thời gian 26 tháng 310 tháng 4
Số đội 12 (từ 1 liên đoàn)
Số địa điểm thi đấu 3 (tại 2 thành phố)
Gold medal.svg Vô địch  (vô địch lần thứ 2)
Gold medal.svg Vô địch  Nigeria
Silver medal.svg Hạng nhì  Zambia
Bronze medal.svg Hạng ba  Côte d'Ivoire
Hạng tư  Mali
Thống kê
Số trận đấu 20
Số bàn thắng 44 (2.2 bàn/trận)
Vua phá lưới Cờ của Nigeria Rashidi Yekini (5)

Cúp bóng đá châu Phi 1994Giải vô địch bóng đá châu Phi lần thứ 19, được tổ chức tại Tunisia, thay cho chủ nhà dự kiến là Zaire. Số đội tham dự giải là 39, nhiều hơn giải trước đó 2 đội. Như giải trước đó, vòng loại chia bảng thi đấu vòng tròn 2 lượt. Vòng chung kết gồm 12 đội chia làm 4 bảng, mỗi bảng 3 đội. Nigeria lần thứ hai giành chức vô địch sau khi thắng Zambia 2–1 trong trận chung kết.

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng loại của giải gồm 37 đội tham gia, chọn lấy 10 đội cùng với đương kim vô địch Côte d'Ivoire và chủ nhà Tunisia tham dự vòng chung kết. Vòng sơ loại có 4 đội chọn lấy 2 đội vào vòng đấu bảng. Vòng loại thi đấu theo thể thức chia bảng đấu vòng tròn sân nhà và sân khách. 35 đội tham dự chia thành 8 bảng với 6 bảng 4 đội, 1 bảng 5 đội và 1 bảng 6 đội. Đội đứng đầu các bảng và 2 đội đứng nhì bảng nhiều hơn 4 đội lọt vào vòng chung kết. Tuy nhiên có một số đội bỏ cuộc nên có một số bảng chỉ còn 3 đội, thậm chí 2 đội.

Kết quả vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

   Đội lọt vào vòng chung kết
   Đội bị loại
   Đội bỏ cuộc

Đội bị loại vòng sơ loại[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Gabon 6 4 2 0 10 2 +8 10
 Cameroon 6 3 3 0 7 0 +7 9
 Niger 6 2 1 3 7 10 –3 5
 Bénin 6 0 0 6 3 15 –12 0
 

Bảng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Nigeria 6 3 2 1 12 1 +11 8
 Uganda 6 2 3 1 7 6 +1 7
 Ethiopia 6 2 1 3 7 12 –5 5
 Sudan 6 1 2 3 2 9 –7 4
 

Bảng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Sierra Leone 6 4 2 0 9 1 +8 10
 Algérie[1] 6 4 1 1 13 4 +9 9
 Sénégal[1] 6 2 1 3 8 9 –1 5
 Guiné-Bissau 6 0 0 6 2 18 –16 0
 Togo
 

Bảng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Zaire 6 3 2 1 13 3 +10 8
 Kenya 6 3 2 1 11 6 +5 8
 Mozambique 6 1 3 2 5 7 –2 5
 Lesotho 6 0 3 3 4 17 –13 3
 

Bảng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Zambia 6 4 2 0 10 2 +8 10
 Zimbabwe 6 3 3 0 9 3 +6 9
 Nam Phi 6 1 2 3 5 10 –5 4
 Mauritius 6 0 1 5 2 11 –9 1
 

Bảng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Guinée[2] 4 1 3 0 5 4 +1 5
 Burundi 4 1 3 0 5 4 +1 5
 Congo 4 0 2 2 0 2 –2 2
 Tchad
 

Bảng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Ghana 2 2 0 0 3 0 +3 4
 Liberia 2 0 0 2 0 3 –3 0
 Tanzania
 Burkina Faso
 

Bảng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Mali 6 3 1 2 8 7 +1 7
 Ai Cập 6 2 2 2 6 5 +1 6
 Maroc 6 2 2 2 5 4 +1 6
 Malawi 6 2 1 3 4 7 –3 5
 Libya
 Mauritanie
 

Vòng chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng chung kết của giải diễn ra trong 2 tuần từ 26 tháng 3 đến 10 tháng 4 năm 1994. Các trận đấu ở bảng A và B được tổ chức tại thủ đô Tunis, ở bảng C và D được tổ chức tại thành phố Sousse.

Các sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố Sân Sức chứa
Tunis El Menzah 45 000
Sousse Olympique de Sousse 30 000
Tunis Chedli Zouiten 18 000

Các đội tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Các quốc gia tham dự vòng chung kết
   
   Đội lọt vào tứ kết
   Đội bị loại

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Zaire 2 1 1 0 2 1 +1 4
 Mali 2 1 0 1 2 1 +1 2
 Tunisia 2 0 0 2 1 3 –2 0
Mali  2 – 0  Tunisia
Coulibaly Goal 25'
Sidibé Goal 34'
El Menzah, Tunis
Khán giả: 45 000
Trọng tài: Cờ của Mauritius Lim Kee Chong

Zaire  1 – 0  Mali
Basaula Goal 48'
El Menzah, Tunis
Khán giả: 8 000
Trọng tài: Flag of the United Arab Emirates Ali Bujsaim

Tunisia  1 – 1  Zaire
Rouissi Goal 43' (p) Ngoy Goal 55'
El Menzah, Tunis
Khán giả: 45 000
Trọng tài: Cờ của Syria Jamal Al-Sharif

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Ai Cập 2 1 1 0 4 0 +4 3
 Nigeria 2 1 1 0 3 0 +3 3
 Gabon 2 0 0 2 0 7 –7 0
Nigeria  3 – 0  Gabon
Yekini Goal 18', Goal 88'
Adepoju Goal 72'
El Menzah, Tunis
Khán giả: 30 000
Trọng tài: Cờ của Maroc Mohamed Bahar

Ai Cập  4 – 0  Gabon
Ayman Mansour Goal 1'
Hamza El-Gamal Goal 22'
Besheer Abdel Samed Goal 55', Goal 59'
Chedli Zouiten, Tunis
Khán giả: 6 000
Trọng tài: Cờ của Uganda Charles Masembe

Ai Cập  0 – 0  Nigeria
El Menzah, Tunis
Khán giả: 30 000
Trọng tài: Cờ của Mauritius Lim Kee Chong

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Zambia 2 1 1 0 1 0 +1 3
 Côte d'Ivoire 2 1 0 1 4 1 +3 2
Flag of Sierra Leone.svg Sierra Leone 2 0 1 1 0 4 –4 1
Côte d'Ivoire  4 – 0 Flag of Sierra Leone.svg Sierra Leone
Tiéhi Goal 19', Goal 63', Goal 70'
Guel Goal 35'
Olympique de Sousse, Sousse
Khán giả: 10 000
Trọng tài: Cờ của Syria Jamal Al-Sharif

Zambia  0 – 0 Flag of Sierra Leone.svg Sierra Leone
Olympique de Sousse, Sousse
Khán giả: 6 000
Trọng tài: Flag of the Republic of the Congo Omer Yengo

Zambia  1 – 0  Côte d'Ivoire
Malitoli Goal 79'
Olympique de Sousse, Sousse
Khán giả: 6 000
Trọng tài: Cờ của Cộng hòa Nam Phi Petros Mathabela

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Ghana 2 2 0 0 2 0 +2 4
 Sénégal 2 1 0 1 2 2 0 2
 Guinée 2 0 0 2 1 3 -2 0
Ghana  1 – 0  Guinée
Akonnor Goal 87'
Olympique de Sousse, Sousse
Khán giả: 10 000
Trọng tài: Cờ của Cộng hòa Nam Phi Petros Mathabela

Sénégal  2 – 1  Guinée
Gueye Goal 46' (p)
Tendeng Goal 50'
A. Camara Goal 44'
Olympique de Sousse, Sousse
Khán giả: 6 000
Trọng tài: Cờ của Ai Cập Hussein Ali Moussa

Ghana  1 – 0  Sénégal
Polley Goal 42'
Olympique de Sousse, Sousse
Khán giả: 6 000
Trọng tài: Flag of the United Arab Emirates Ali Bujsaim

Vòng loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
                   
2 tháng 4 - Tunis        
  Zaire  0
6 tháng 4 - Tunis
  Nigeria  2  
  Nigeria (p)  2 (4)
3 tháng 4 - Sousse
    Côte d'Ivoire  2 (2)  
  Ghana  1
10 tháng 4 - Tunis
  Côte d'Ivoire  2  
  Nigeria  2
2 tháng 4 - Tunis
    Zambia  1
  Ai Cập  0
6 tháng 4 - Tunis
  Mali  1  
  Mali  0 Tranh hạng ba
3 tháng 4 - Sousse
    Zambia  4  
  Zambia  1   Côte d'Ivoire  3
  Sénégal  0     Mali  1
10 tháng 4 - Tunis


Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]

Zaire  0 – 2  Nigeria
Yekini Goal 51', Goal 71'
El Menzah, Tunis
Khán giả: 2 000
Trọng tài: Cờ của Mauritius Lim Kee Chong

Ai Cập  0 – 1  Mali
S. Traoré Goal 64'
El Menzah, Tunis
Khán giả: 3 000
Trọng tài: Cờ của Uganda Charles Masembe

Zambia  1 – 0  Sénégal
Sakala Goal 38'
Olympique de Sousse, Sousse
Khán giả: 8 000
Trọng tài: Cờ của Syria Jamal Al-Sharaf

Ghana  1 – 2  Côte d'Ivoire
AkonnorGoal 77' Tiéhi Goal 30'
Traoré Goal 81'
Olympique de Sousse, Sousse
Khán giả: 8 000
Trọng tài: Flag of the United Arab Emirates Ali Bujsaim

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Nigeria  2 – 2
4 – 2 (11m)
 Côte d'Ivoire
Iroha Goal 26'
Yekini Goal 40'
Bassolé Goal 19', Goal 31'
El Menzah, Tunis
Khán giả: 2 000
Trọng tài: Flag of the United Arab Emirates Ali Bujsaim

Zambia  4 – 0  Mali
Litana Goal 8'
Saileti Goal 30'
K. Bwalya Goal 47'
Malitoli Goal 73'
El Menzah, Tunis
Khán giả: 2 000
Trọng tài: Cờ của Uganda Charles Masembe

Tranh giải ba[sửa | sửa mã nguồn]

Côte d'Ivoire  3 – 1  Mali
Koné Goal 2'
Ouattara Goal 67'
Sie Goal 70'
Diallo Goal 46'
El Menzah, Tunis
Khán giả: 15 000
Trọng tài: Cờ của Cộng hòa Nam Phi Petros Mathabela

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Nigeria  2 – 1  Zambia
Amunike Goal 5', Goal 47' Litana Goal 3'
El Menzah, Tunis
Khán giả: 25 000
Trọng tài: Cờ của Mauritius Lim Kee Chong
Vô địch Cúp bóng đá châu Phi 1994
Flag of Nigeria.svg
Nigeria
Lần thứ hai

Giải thưởng cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Vua phá lưới[sửa | sửa mã nguồn]

5 bàn
Cầu thủ ghi nhiều bàn
4 bàn

Đội hình tiêu biểu[sửa | sửa mã nguồn]

Thủ môn Hậu vệ Tiền vệ Tiền đạo
Cờ của Mali Ousmane Farota Cờ của Ghana Frank Amankwah
Cờ của Zambia Harrison Chongo
Cờ của Nigeria Uche Okechukwu
Cờ của Nigeria Benedict Iroha
Cờ của Ai Cập Yasser Radwan
Cờ của Nigeria Jay-Jay Okocha
Cờ của Nigeria Sunday Oliseh
Cờ của Ghana Charles Akonnor
Cờ của Côte d'Ivoire Joël Tiéhi
Cờ của Nigeria Rashidi Yekini

Số liệu thống kê các đội tuyển tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Đội tuyển St T H B Bt Bb Hs Đ
1  Nigeria 5 3 2 0 9 3 +6 8
2  Zambia 5 3 1 1 7 2 +5 7
3  Côte d'Ivoire 5 3 1 1 11 5 +6 7
4  Mali 5 2 0 3 4 8 −4 4
Bị loại ở tứ kết
5  Ghana 3 2 0 1 3 2 +1 4
6  Ai Cập 3 1 1 1 4 1 +3 3
7  Zaire 3 1 1 1 2 3 −1 3
8  Sénégal 3 1 0 2 2 3 −1 2
Bị loại ở vòng bảng
9  Sierra Leone 2 0 1 1 0 4 −4 1
10  Guinée 2 0 0 2 1 3 −2 0
10  Tunisia 2 0 0 2 1 3 −2 0
12  Gabon 2 0 0 2 0 7 −7 0

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Algérie bị loại do sử dụng cầu thủ không hợp lệ, suất tham dự vòng chung kết chuyển cho Sénégal
  2. ^ Guinée vào vòng chung kết do thắng Burundi trận play-off trên sân trung lập được tiến hành sau vòng bảng

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]