Cúp bóng đá châu Phi 1996

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
1996
Thông tin chung
Nước chủ nhà Nam Phi
Thời gian 13 tháng 13 tháng 2
Số đội 15 (từ 1 liên đoàn)
Số địa điểm thi đấu 4 (tại 4 thành phố)
Gold medal.svg Vô địch  Nam Phi
Silver medal.svg Hạng nhì  Tunisia
Bronze medal.svg Hạng ba  Zambia
Hạng tư  Ghana
Thống kê
Số trận đấu 29
Số bàn thắng 78 (2.69 bàn/trận)
Vua phá lưới Zambia Kalusha Bwalya (5 bàn)

Cúp bóng đá châu Phi 1996Giải vô địch bóng đá châu Phi lần thứ 20, được tổ chức tại Nam Phi, thay cho chủ nhà dự kiến là Kenya. Số đội tham dự giải là 44, nhiều hơn giải trước đó 5 đội (tuy nhiên có nhiều đội bỏ cuộc giữa chừng). Đây là lần đầu tiên vòng chung kết mở rộng thành 16 đội. Như giải trước đó, vòng loại chia bảng thi đấu vòng tròn 2 lượt. Vòng chung kết gồm 16 đội chia làm 4 bảng, mỗi bảng 4 đội. Nam Phi lần đầu tiên giành chức vô địch sau khi thắng Tunisia 2–0 trong trận chung kết.

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng loại của giải gồm 42 đội tham gia, chọn lấy 14 đội cùng với đương kim vô địch Nigeria và chủ nhà Nam Phi tham dự vòng chung kết. 42 đội được chia thành 7 bảng 6 đội. Hai đội đứng đầu các bảng lọt vào vòng chung kết. Tuy nhiên có một số đội bỏ cuộc nên có một số bảng chỉ còn 5 đội, thậm chí 3, 4 đội. Những đội bỏ cuộc giữa chừng thì kết quả các trận đã đấu sẽ bị huỷ bỏ, không được tính vào kết quả cuối cùng. Vòng loại tính 2 điểm cho một trận thắng.

Kết quả vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

   Đội lọt vào vòng chung kết
   Đội bị loại
   Đội bỏ cuộc giữa chừng, kết quả thi đấu bị huỷ
   Đội bỏ cuộc từ đầu

Bảng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Zaire 6 3 1 2 10 5 +5 7
 Cameroon 6 3 1 2 7 7 0 7
 Malawi 6 1 3 2 6 7 –1 5
 Zimbabwe 6 2 1 3 8 12 –4 5
 Lesotho 6 1 0 5 3 16 –13 2
 Swaziland
 

Bảng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Tunisia 8 3 4 1 7 2 +5 10
 Liberia 8 3 4 1 6 5 +1 10
 Sénégal 8 3 3 2 10 8 +2 9
 Mauritanie 8 1 4 3 3 6 –3 6
 Togo 8 1 3 4 5 10 –5 5
 Guiné-Bissau 3 0 1 2 3 8 –5 1
 

Bảng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Ghana 4 3 0 1 9 3 +6 6
 Sierra Leone 4 3 0 1 7 6 +1 6
 Congo 4 0 0 4 3 10 –7 0
 Gambia 5 0 3 2 4 7 –3 3
 Niger 5 1 0 4 8 16 –8 2
 Cộng hòa Trung Phi
 

Bảng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Ai Cập 10 6 3 1 24 5 +19 15
 Algérie 10 4 5 1 12 7 +5 13
 Uganda 10 3 4 3 11 16 –5 10
 Tanzania 10 4 0 6 14 15 –1 8
 Sudan 10 3 2 5 10 14 –4 8
 Ethiopia 10 2 2 6 4 18 –14 6
 

Bảng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Gabon 4 3 0 1 8 2 +6 6
 Zambia 4 3 0 1 7 2 +5 6
 Mauritius 4 0 0 4 0 11 –11 0
 Nam Phi[1] 2 1 1 0 2 1 +1 3
 Madagascar 1 0 0 1 0 1 –1 0
 Seychelles
 

Bảng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Angola 10 7 0 3 17 8 +9 14
 Mozambique 10 6 2 2 16 8 +8 14
 Guinée 10 5 2 3 17 9 +8 12
 Mali 10 5 1 4 15 10 +5 11
 Namibia 10 1 5 4 8 16 –8 7
 Botswana 10 0 2 8 5 27 –22 2
 

Bảng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Burkina Faso 4 1 3 0 5 4 +1 5
 Côte d'Ivoire 4 1 2 1 5 4 +1 4
 Maroc 4 1 1 2 2 4 –2 3
 Bénin
 Cabo Verde
 Guiné-Bissau
 

Vòng chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Do quy mô số đội tăng lên nên vòng chung kết của giải diễn ra trong 3 tuần từ 13 tháng 1 đến 3 tháng 2 năm 1996, tại 4 thành phố Johannesburg, Bloemfontein, DurbanPort Elizabeth.

Các sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố Sân vận động Sức chứa
Johannesburg FNB 80 000
Durban Kings Park 52 000
Bloemfontein Free State 40 000
Port Elizabeth EPRFU 33 852

Các đội tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Các quốc gia tham dự vòng chung kết
   

Ngay trước khi bắt đầu giải thì đương kim vô địch Nigeria bỏ cuộc vì tình hình chính trị trong nước bất ổn. Ban tổ chức mời Guinée là đội bị loại có thành tích tốt nhất thế chỗ. Tuy nhiên Guinée từ chối với lí do không đủ thời gian chuẩn bị. Do vậy giải tiến hành chỉ với 15 đội bóng.

   Đội lọt vào tứ kết
   Đội bị loại

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Nam Phi 3 2 0 1 4 1 +3 6
 Ai Cập 3 2 0 1 4 3 +1 6
 Cameroon 3 1 1 1 5 7 –2 4
 Angola 3 0 1 2 4 6 –2 1
   Nam Phi  Ai Cập  Cameroon  Angola
 Nam Phi 0−1 3−0 1−0
 Ai Cập 1−2 2−1
 Cameroon 3−3
 Angola
13 tháng 1 1996
Nam Phi  3 – 0  Cameroon
Masinga Goal 15'
Williams Goal 37'
Moshoeu Goal 55'
FNB Stadium, Johannesburg
Khán giả: 80,000
Trọng tài: Said Belqola (Maroc)

15 tháng 1 1996
Ai Cập  2 – 1  Angola
El-Kass Goal 30'33' Goal 77' Quinzinho
FNB Stadium, Johannesburg
Khán giả: 6,000
Trọng tài: Sidi Bekaye Magassa (Mali)

18 tháng 1 1996
Cameroon  2 – 1  Ai Cập
Omam-Biyik Goal 36' (ph.đ.)
Tchami Goal 59'
Goal 48' Maher
FNB Stadium, Johannesburg
Khán giả: 4,000
Trọng tài: Lim Kee Chong (Mauritius)

20 tháng 1 1996
Nam Phi  1 – 0  Angola
Williams Goal 57'
FNB Stadium, Johannesburg
Khán giả: 78,000
Trọng tài: Fethi Boucetta (Tunisia)

24 tháng 1 1996
Nam Phi  0 – 1  Ai Cập
Goal 7' El-Kass
FNB Stadium, Johannesburg
Khán giả: 80,000
Trọng tài: Lucien Bouchardeau (Niger)

24 tháng 1 1996
Angola  3 – 3  Cameroon
Joni Goal 38' (ph.đ.)
Paulão Goal 57'
Quinzinho Goal 80'
Goal 25' Omam-Biyik
Goal 82' Mouyeme
Goal 90' (l.n.) Hélder Vicente
Sân vận động Kings Park, Durban
Khán giả: 6,000
Trọng tài: Mohamed Kouradji (Algérie)

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Zambia 3 2 1 0 9 1 +8 7
 Algérie 3 2 1 0 4 1 +3 7
 Sierra Leone 3 1 0 2 2 7 –5 3
 Burkina Faso 3 0 0 3 3 9 –6 0
   Zambia  Algérie  Sierra Leone  Burkina Faso
 Zambia 0−0 4−0 5−1
 Algérie 2−0 2−1
 Sierra Leone 2−1
 Burkina Faso
14 tháng 1 1996
Zambia  0 – 0  Algérie
Sân vận đông Free State, Bloemfontein
Khán giả: 9,000
Trọng tài: Ali Bujsaim (UAE)

15 tháng 1 1996
Sierra Leone  2 – 1  Burkina Faso
Sessay Goal 11'
Mohamed Kallon Goal 89'
Goal 74' Ouédraogo
Sân vận động Free State, Bloemfontein
Khán giả: 1,500
Trọng tài: Okoampa (Ghana)

18 tháng 1 1996
Algérie  2 – 0  Sierra Leone
Meçabih Goal 41'63'

20 tháng 1 1996
Zambia  5 – 1  Burkina Faso
Malitoli Goal 18'
K. Bwalya Goal 24'35'
Lota Goal 44'
J. Bwalya Goal 45'
Goal 53' Y. Traoré
Free State Stadium, Bloemfontein
Khán giả: 2,000
Trọng tài: Masayoshi Okada (Nhật Bản)

24 tháng 1 1996
Algérie  2 – 1  Burkina Faso
Lounici Goal 2'
Dziri Goal 75'
Goal 83' Zongo
Sân vận động EPRU, Port Elizabeth
Khán giả: 180
Trọng tài: Charles Masembe (Uganda)

24 tháng 1 1996
Zambia  4 – 0  Sierra Leone
K. Bwalya Goal 2'9'84'
Malitoli Goal 87'
Free State Stadium, Bloemfontein
Khán giả: 200
Trọng tài: Lim Kee Chong (Mauritius)

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Gabon 2 1 0 1 3 2 +1 3
 Zaire 2 1 0 1 2 2 0 3
 Liberia 2 1 0 1 2 3 –1 3
   Gabon  Zaire  Liberia
 Gabon 2−0 1−2
 Zaire 2−0
Flag of Liberia.svg Liberia
16 tháng 1 1996
Gabon  1 – 2  Liberia
Nzeng Goal 59' Goal 5' (ph.đ.) Sebwe
Goal 54' Sarr

19 tháng 1 1996
Gabon  2 – 0  Zaire
Mackaya Goal 21' (ph.đ.)
Bekogo Goal 34'
Sân vận động Kings Park, Durban
Khán giả: 4,000
Trọng tài: Omer Yengo (Congo)

25 tháng 1 1996
Zaire  2 – 0  Liberia
Lukaku Goal 5' (ph.đ.)
Essende Goal 72'
Sân vận động FNB, Johannesburg
Khán giả: 3,000
Trọng tài: Said Belqola (Maroc)

 Nigeria bỏ cuộc, ba trận đấu bị hủy.

  • vs.  Zaire, 16 tháng 1 1996
  • vs.  Liberia, 19 tháng 1 1996
  • vs.  Gabon, 25 tháng 1 1996

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Ghana 3 3 0 0 6 1 +5 9
 Tunisia 3 1 1 1 5 4 +1 4
 Côte d'Ivoire 3 1 0 2 2 5 -3 3
 Mozambique 3 0 1 2 1 4 -3 1
   Ghana  Tunisia  Côte d'Ivoire  Mozambique
 Ghana 2−1 2−0 2−0
 Tunisia 3−1 1−1
 Côte d'Ivoire 1−0
 Mozambique
14 tháng 1 1996
Ghana  2 – 0  Côte d'Ivoire
Yeboah Goal 20'
Pelé Goal 70'

16 tháng 1 1996
Tunisia  1 – 1  Mozambique
Berkhissa Goal 24' Goal 4' Bucuane
Sân vận động EPRU, Port Elizabeth
Khán giả: 1,000
Trọng tài: Charles Masembe (Uganda)

19 tháng 1 1996
Ghana  2 – 1  Tunisia
Pelé Goal 50'
Akonnor Goal 77'
Goal 72' Ben Younes
Sân vận động EPRU, Port Elizabeth
Khán giả: 1,000
Trọng tài: Petros Mathabela (Nam Phi)

21 tháng 1 1996
Côte d'Ivoire  1 – 0  Mozambique
Tiéhi Goal 32'
EPRU Stadium, Port Elizabeth
Khán giả: 500
Trọng tài: Gamal Al-Ghandour (Ai Cập)

25 tháng 1 1996
Tunisia  3 – 1  Côte d'Ivoire
Ben Younes Goal 32'38'
Ben Hassen Goal 48'
Goal 57' M. Traoré
EPRU Stadium, Port Elizabeth
Khán giả: 1,000
Trọng tài: Sidi Bekaye Magassa (Mali)

25 tháng 1 1996
Ghana  2 – 0  Mozambique
Pelé Goal 42'
Aboagye Goal 68'
Free State Stadium, Bloemfontein
Khán giả: 3,500
Trọng tài: Ali Bujsaim (UAE)

Vòng loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
                   
27 tháng 1 - Johannesburg        
  Nam Phi  2
31 tháng 1 - Johannesburg
  Algérie  1  
  Nam Phi  3
28 tháng 1 - Port Elizabeth
    Ghana  0  
  Ghana  1
3 tháng 2 - Johannesburg
  Zaire  0  
  Nam Phi  2
27 tháng 1 - Bloemfontein
    Tunisia  0
  Zambia  3
31 tháng 1 - Durban
  Ai Cập  1  
  Zambia  2 Tranh hạng ba
28 tháng 1 - Durban
    Tunisia  4  
  Gabon  1 (1)   Ghana  0
  Tunisia  1 (4)     Zambia  1
3 tháng 2 - Johannesburg


Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]

27 tháng 1 1996
Nam Phi  2 – 1  Algérie
Fish Goal 72'
Moshoeu Goal 85'
Goal 84' Lazizi
Sân vận động FNB, Johannesburg
Khán giả: 80,000
Trọng tài: Ali Bujsaim (UAE)

27 tháng 1 1996
Zambia  3 – 1  Ai Cập
Litana Goal 58'
Mutale Goal 65'
Lota Goal 76'
Goal 43' S. Kamouna
Sân vận động Free State, Bloemfontein
Khán giả: 8,500
Trọng tài: Charles Masembe (Uganda)

28 tháng 1 1996
Gabon  1 – 1
(Hiệp phụ)
 Tunisia
Mackaya Goal 16' Goal 10' Baya
  Loạt sút luân lưu  
Mackaya Hỏng
Kassa-Ngoma Hỏng
Bekogo-ZogoThành công
1 – 4 Thành công Sellimi
Thành công Fekhi
Thành công Ben Slimane
Thành công El Ouaer
Kings Park Stadium, Durban
Khán giả: 4,000
Trọng tài: Lim Kee Chong (Mauritius)

28 tháng 1 1996
Ghana  1 – 0  Zaire
Yeboah Goal 22'
Sân vận động EPRU, Port Elizabeth
Khán giả: 8,000
Trọng tài: Sidi Bekaye Magassa (Mali)

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

31 tháng 1 1996
Nam Phi  3 – 0  Ghana
Moshoeu Goal 22'87'
Bartlett Goal 46'
Sân vận động FNB, Johannesburg
Khán giả: 80,000
Trọng tài: Gamal Al-Ghandour (Ai Cập)

31 tháng 1 1996
Zambia  2 – 4  Tunisia
Lota Goal 68'
Makasa Goal 90'
Goal 16'85' (ph.đ.) Sellimi
Goal 20' Baya
Goal 47' Ghodhbane
Sân vận động Kings Park, Durban
Khán giả: 5,000
Trọng tài: Lucien Bouchardeau (Niger)

Tranh hạng ba[sửa | sửa mã nguồn]

3 tháng 2 1996
Ghana  0 – 1  Zambia
Goal 51' J. Bwalya
Sân vận động FNB, Johannesburg
Khán giả: 80,000
Trọng tài: Omer Yengo (Congo)

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Nam Phi  2 – 0  Tunisia
Williams Goal 72', Goal 74'
FNB, Johannesburg
Khán giả: 80 000
Trọng tài: Uganda Charles Masembe
Vô địch Cúp bóng đá châu Phi 1996
Flag of South Africa.svg
Nam Phi
Lần thứ nhất

Cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Vua phá lưới[sửa | sửa mã nguồn]

5 bàn

Cầu thủ ghi nhiều bàn[sửa | sửa mã nguồn]

4 bàn
3 bàn

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nam Phi bỏ cuộc vì trở thành chủ nhà thay Kenya

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]