Cúp bóng đá châu Phi 2008

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cúp bóng đá châu Phi 2008
Ghana 2008 logo.GIF
Logo chính thức
Số đội 48
(vòng chung kết: 16)
Quốc gia đăng cai Cờ của Ghana Ghana
Đội vô địch Flag of Egypt.svg Ai Cập (vô địch lần thứ 6)
Số trận đấu 32
Số bàn thắng 99
(3.09 bàn/trận)
Tổng số khán giả 714.000
(22.313 người/trận)
Vua phá lưới Cờ của Cameroon Samuel Eto'o (5 bàn)

Cúp bóng đá châu Phi 2008Cúp bóng đá châu Phi lần thứ 26, được tổ chức tại Ghana từ ngày 20 tháng 1 đến ngày 10 tháng 2 năm 2008.

Sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

African cup 2008 venues Ghana.svg
Thành phố Sân vận động Sức chứa
Kumasi Sân vận động Baba Yara 51.500
Accra Sân vận động Ohene Djan 40.000
Tamale Sân vận động Tamale 21.017
Sekondi-Takoradi Sân vận động Sekondi-Takoradi 20.000

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách cầu thủ tham dự giải[sửa | sửa mã nguồn]

Các đội vào vòng chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Đội bóng Tư cách
tham dự
Số vòng chung kết
đã tham dự
Số lần
vô địch
 Angola Nhất nhóm 6 4
 Bénin Nhì nhóm 9 2
 Cameroon Nhất nhóm 5 15 4
 Ai Cập Nhất nhóm 2 21 5
 Ghana Chủ nhà 16 4
 Guinée Nhất nhóm 8 9
 Côte d'Ivoire Nhất nhóm 1 17 1
 Mali Nhất nhóm 9 5
 Maroc Nhất nhóm 12 13 1
 Namibia Nhất nhóm 10 2
 Nigeria Nhất nhóm 3 15 2
 Sénégal Nhất nhóm 7 11
 Nam Phi Nhì nhóm 11 7 1
 Sudan Nhất nhóm 4 7 1
 Tunisia Nhì nhóm 4 13 1
 Zambia Nhất nhóm 11 13

Trọng tài[1][sửa | sửa mã nguồn]

Trọng tài Trợ lý trọng tài
Cờ của Algérie Mohamed Benouza Cờ của Algérie Brahim Djezzar
Cờ của Cameroon Divine Evehe Cờ của Cameroon Evarist Menkouande
Cờ của Nhật Bản Yuichi Nishimura Cờ của Nhật Bản Toru Sagara
Cờ của Maroc Abderrahim El Arjoun Cờ của Maroc Redouane Achik
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Jerome Damon Cờ của Cộng hòa Nam Phi Enock Molefe
Cờ của Togo Kokou Djaoupe Cờ của Togo Komi Konyoh
Cờ của Tunisia Kacem Bennaceur Cờ của Tunisia Bechir Hassani
Cờ của Algérie Djamel Haimoudi Cờ của Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Hae Sang-Jeong
Cờ của Bénin Coffi Codjia Cờ của Rwanda Celestin Ntagungira
Cờ của Gambia Modou Sowe Cờ của Eritrea Angesom Ogbamariam
Cờ của Burundi Desire Gahungu Cờ của Ghana Alex Kotey
Cờ của Burkina Faso Lassina Paré Cờ của Mali Koman Coulibaly
Cờ của Nigeria Peter Edibe Cờ của Sénégal Badara Diatta
Cờ của Angola Inacio Manuel Candido Flag of the Seychelles Eddy Maillet
Cờ của Ai Cập Nasser Sadek Abdel Nabi Cờ của Uganda Muhmed Ssegonga
Cờ của Zambia Kenneth Chichenga Cờ của Zimbabwe Kenias Marange

Vòng đấu bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Đội bóng đi tiếp vào vòng trong Đội bóng bị loại ở vòng bảng

Tất cả thời gian là giờ địa phương tại nơi diễn ra trận đấu.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển số trận thắng hoà thua bàn thắng bàn thua điểm
 Ghana 3 3 0 0 5 1 9
 Guinée 3 1 1 1 5 5 4
 Maroc 3 1 0 2 7 6 3
 Namibia 3 0 1 2 2 7 1
Ghana  2 - 1
(chi tiết)
 Guinée
A. Gyan (pen) Goal 55'
Muntari Goal 90'
Kalabane Goal 65'
Sân Ohene Djan, Accra
Lượng khán giả: 35.000
Trọng tài: Flag of the Seychelles Eddy Maillet

Namibia  1 - 5
(chi tiết)
 Maroc
Brendell Goal 24' Alloudi Goal 1' Goal 5' Goal 28'
Sektioui Goal 40' (ph.đ.)
Zerka Goal 74'
Sân Ohene Djan, Accra
Lượng khán giả: 2.000
Trọng tài: Cờ của Cameroon Devine Evehe

Guinée  3 - 2
(chi tiết)
 Maroc
Feindouno Goal 11' Goal 63' (ph.đ.)
Bangoura Goal 59'
Aboucherouane Goal 60'
Ouaddou Goal 90'
Sân Ohene Djan, Accra
Lượng khán giả: 15.000
Trọng tài: Cờ của Cộng hòa Nam Phi Jerome Damon

Ghana  1 - 0
(chi tiết)
 Namibia
Agogo Goal 41'
Sân Ohene Djan, Accra
Lượng khán giả: 45.000
Trọng tài: Cờ của Tunisia Kacem Bennaceur

Ghana  2 - 0
(chi tiết)
 Maroc
Essien Goal 26'
Muntari Goal 45'
Sân Ohene Djan, Accra
Lượng khán giả: 40.000
Trọng tài: Cờ của Gambia Modou Sowe

Guinée  1 - 1
(chi tiết)
 Namibia
Youla Goal 62' Brendell Goal 80'
Sân Sekondi-Takoradi, Sekondi-Takoradi
Lượng khán giả: 1.000
Trọng tài: Cờ của Uganda Muhmed Ssegonga

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển số trận thắng hoà thua bàn thắng bàn thua điểm
 Côte d'Ivoire 3 3 0 0 8 1 9
 Nigeria 3 1 1 1 2 1 4
 Mali 3 1 1 1 1 3 4
 Bénin 3 0 0 3 1 7 0
Nigeria  0 - 1
(chi tiết)
 Côte d'Ivoire
Kalou Goal 66'
Sân Sekondi, Sekondi-Takoradi
Lượng khán giả: 16.000
Trọng tài: Cờ của Algérie Mohammed Benouza

Mali  1 - 0
(chi tiết)
 Bénin
Kanouté Goal 49' (ph.đ.)
Sân Sekondi, Sekondi-Takoradi
Lượng khán giả: 11.000
Trọng tài: Cờ của Cộng hòa Nam Phi Jerome Damon

Côte d'Ivoire  4 - 1
(chi tiết)
 Bénin
Drogba Goal 40'
Yaya Touré Goal 44'
Keïta Goal 53'
Dindane Goal 63'
Omotoyossi Goal 90'
Sân Sekondi, Sekondi-Takoradi
Lượng khán giả: 13.000
Trọng tài: Cờ của Zimbabwe Kenias Marange

Nigeria  0 - 0
(chi tiết)
 Mali
Sân Sekondi, Sekondi-Takoradi
Lượng khán giả: 16.000
Trọng tài: Cờ của Maroc Abderrahim El-Arjoun

Nigeria  2 - 0
(chi tiết)
 Bénin
Mikel Goal 53'
Yakubu Goal 86'
Sân Sekondi, Sekondi-Takoradi
Lượng khán giả: 4.000
Trọng tài: Cờ của Tunisia Kacem Bennaceur

 Côte d'Ivoire 3 - 0
(chi tiết)
 Mali
Drogba Goal 9'
Zoro Goal 54'
Sanogo Goal 85'
Sân Ohene Djan, Accra
Lượng khán giả: 20.000
Trọng tài: Flag of the Seychelles Eddy Maillet

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển số trận thắng hoà thua bàn thắng bàn thua điểm
 Ai Cập 3 2 1 0 8 3 7
 Cameroon 3 2 0 1 10 5 6
 Zambia 3 1 1 1 5 6 4
 Sudan 3 0 0 3 0 9 0
Ai Cập  4 - 2
(chi tiết)
 Cameroon
Hosni Goal 14' (ph.đ.) Goal 82'
Zidan Goal 17' Goal 45'
Eto'o Goal 51' Goal 90' (ph.đ.)
Sân Baba Yara, Kumasi
Lượng khán giả: 42.000
Trọng tài: Cờ của Gambia Modou Sowe

Sudan  0 - 3
(chi tiết)
 Zambia
Chamanga Goal 2'
J. Mulenga Goal 50'
F. KatongoGoal 59'
Sân Baba Yara, Kumasi
Lượng khán giả: 35.000
Trọng tài: Cờ của Sénégal Badara Diatta

Cameroon  5 - 1
(chi tiết)
 Zambia
Geremi Goal 28'
Job Goal 32' Goal 82'
Emana Goal 44'
Eto'o Goal 66' (ph.đ.)
C. Katongo Goal 90'
Sân Baba Yara, Kumasi
Lượng khán giả: 10.000
Trọng tài: Cờ của Nhật Bản Nishimura Yuichi

Ai Cập  3 - 0
(chi tiết)
 Sudan
Hosny Goal 29' (ph.đ.)
Aboutreika Goal 78' Goal 83'
Sân Baba Yara, Kumasi
Lượng khán giả: 15.000
Trọng tài: Cờ của Bénin Coffi Codjia

Cameroon  3 - 0
(chi tiết)
 Sudan
Eto'o Goal 27' (ph.đ.) Goal 90'[3]
El Khider Goal 33' (lưới nhà)
Sân Tamale, Tamale
Lượng khán giả: 10.000
Trọng tài: Cờ của Togo Kokou Djaoupe

Ai Cập  1 - 1
(chi tiết)
 Zambia
Zaky Goal 15' C. Katongo Goal 88'
Sân Baba Yara, Kumasi
Lượng khán giả: 2.000
Trọng tài: Cờ của Mali Koman Coulibaly

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển số trận thắng hoà thua bàn thắng bàn thua điểm
 Tunisia 3 1 2 0 5 3 5
 Angola 3 1 2 0 4 2 5
 Sénégal 3 0 2 1 4 6 2
 Nam Phi 3 0 2 1 3 5 2
Tunisia  2 - 2
(chi tiết)
 Sénégal
Jemâa Goal 9'
Traoui Goal 82'
Bayal Sall Goal 45'
Kamara Goal 66'
Sân Tamale, Tamale
Lượng khán giả: 12.000
Trọng tài: Cờ của Nhật Bản Nishimura Yuichi

Nam Phi  1 - 1
(chi tiết)
 Angola
van Heerden Goal 87' Manucho Goal 29'
Sân Tamale, Tamale
Lượng khán giả: 15.000
Trọng tài: Cờ của Mali Koman Coulibaly

Sénégal  1 - 3
(chi tiết)
 Angola
Diagne-Faye Goal 20' Manucho Goal 50' Goal 67'
Flávio Goal 78'
Sân Tamale, Tamale
Lượng khán giả: 10.000
Trọng tài: Cờ của Gambia Modou Sowe

Tunisia  3 - 1
(chi tiết)
 Nam Phi
Santos Goal 8' Goal 34'
Ben Saada Goal 32'
Mphela Goal 87'
Sân Tamale, Tamale
Lượng khán giả: 15.000
Trọng tài: Cờ của Mali Koman Coulibaly

Sénégal  1 - 1
(chi tiết)
 Nam Phi
H. Camara Goal 36' van Heerden Goal 14'
Sân Baba Yara, Kumasi
Lượng khán giả: 15.000
Trọng tài: Cờ của Ghana Alex Kotey

Tunisia  0 - 0
(chi tiết)
 Angola
Sân Tamale, Tamale
Lượng khán giả: 10.000
Trọng tài: Cờ của Bénin Coffi Codjia

Đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
                   
3 tháng 2 - Accra        
  Ghana  2
6 tháng 2 - Accra
  Nigeria  1  
  Ghana  0
4 tháng 2 - Tamale
    Cameroon  1  
  Tunisia  2
10 tháng 2 - Accra
  Cameroon (aet)  3  
  Cameroon  0
4 tháng 2 - Kumasi
    Ai Cập  1
  Ai Cập  2
7 tháng 2 - Kumasi
  Angola  1  
  Ai Cập  4 Tranh hạng ba
3 tháng 2 - Sekondi
    Côte d'Ivoire  1  
  Côte d'Ivoire  5   Ghana  4
  Guinée  0     Côte d'Ivoire  2
9 tháng 2 - Kumasi


Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]

Ghana  2 - 1
(chi tiết)
 Nigeria
Essien Goal 45+2'
Agogo Goal 83'
Yakubu Goal 35' (pen)
Sân Ohene Djan, Accra
Lượng khán giả: 45.000
Trọng tài: Cờ của Algérie Mohamed Benouza

Côte d'Ivoire  5 - 0
(chi tiết)
 Guinée
Keïta Goal 25'
Drogba Goal 70'
Kalou Goal 72' Goal 81'
B. Koné Goal 85'
Sân Sekondi, Sekondi
Lượng khán giả: 14.000
Trọng tài: Cờ của Algérie Djamel Haimoudi

Ai Cập  2 - 1
(chi tiết)
 Angola
Hosny Goal 23' (ph.đ.)
Zaky Goal 38'
Manucho Goal 27'
Sân Baba Yara, Kumasi
Lượng khán giả: 6.000
Trọng tài: Cờ của Nhật Bản Nishimura Yuichi

Tunisia  2 - 3 (a.e.t.)
(chi tiết)
 Cameroon
Ben Saada Goal 34'
Chikhaoui Goal 81'
Mbia Goal 18' Goal 93'
Geremi Goal 27'
Sân Tamale, Tamale
Lượng khán giả: 15.000
Trọng tài: Cờ của Mali Koman Coulibaly

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Ghana  0 - 1
(chi tiết)
 Cameroon
Nkong Goal 72'
Sân Ohene Djan, Accra
Lượng khán giả: 45.000
Trọng tài: Cờ của Maroc Abderahim El Arjoune

Côte d'Ivoire  1 - 4
(chi tiết)
 Ai Cập
Keita Goal 63' Fathi Goal 12'
Zaky Goal 61' Goal 67'
Aboutreika Goal 90+1'
Sân Baba Yara, Kumasi
Lượng khán giả: 30.000
Trọng tài: Flag of the Seychelles Eddy Maillet

Tranh hạng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Ghana  4 - 2
(chi tiết)
 Côte d'Ivoire
Muntari Goal 10'
Owusu-Abeyie Goal 70'
Agogo Goal 80'
Dramani Goal 84'
Sanogo Goal 24' Goal 32'
Sân Baba Yara, Kumasi
Lượng khán giả: 40.000
Trọng tài: Cờ của Cộng hòa Nam Phi Jerome Damon

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Cameroon  0 - 1
(chi tiết)
 Ai Cập
Aboutreika Goal 77'
Sân Ohene Djan, Accra
Lượng khán giả: 30.000
Trọng tài: Cờ của Bénin Coffi Codjia

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch CAN Cup 2008
Flag of Egypt.svg
Ai Cập
Lần thứ sáu

Các giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ xuất sắc nhất giải[sửa | sửa mã nguồn]

Vua phá lưới[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tiêu biểu[5][sửa | sửa mã nguồn]

Thủ môn Hậu vệ Tiền vệ Tiền đạo

Cờ của Ai Cập Essam El-Hadary

Cờ của Cameroon Geremi Njitap
Cờ của Ai Cập Wael Gomaa
Cờ của Ghana Michael Essien

Cờ của Ghana Sulley Muntari
Cờ của Côte d'Ivoire Yaya Touré
Cờ của Cameroon Alexandre Song
Cờ của Ai Cập Hosny Abd Rabo
Cờ của Ai Cập Mohamed Aboutreika

Cờ của Ai Cập Amr Zaky
Cờ của Angola Manucho

Dự bị

Cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

5 bàn
4 bàn
3 bàn
2 bàn
2 bàn (tiếp)
1 bàn
1 bàn (tiếp)
Ghi bàn vào lưới nhà

Thống kê thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Đội tuyển St T H B Bt Bb Hs Đ
1  Ai Cập 6 5 1 0 15 5 +10 16
2  Cameroon 6 4 0 2 14 8 +6 12
3  Ghana 6 5 0 1 11 5 +6 15
4  Côte d'Ivoire 6 4 0 2 16 9 +7 12
Bị loại ở tứ kết
5  Tunisia 4 1 2 1 7 6 +1 5
6  Angola 4 1 2 1 5 4 +1 5
7  Nigeria 4 1 1 2 3 3 0 4
8  Guinée 4 1 1 2 5 10 −5 4
Bị loại ở vòng bảng
9  Zambia 3 1 1 1 5 6 −1 4
10  Mali 3 1 1 1 1 3 −2 4
11  Maroc 3 1 0 2 7 6 +1 3
12  Sénégal 3 0 2 1 4 6 −2 2
13  Nam Phi 3 0 2 1 3 5 −2 2
14  Namibia 3 0 1 2 2 7 −5 1
15  Bénin 3 0 0 3 1 7 −6 0
16  Sudan 3 0 0 3 0 9 −9 0

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Danh sách trọng tài
  2. ^ Trận đấu bắt đầu chậm 15 phút do hệ thống chiếu sáng gặp trục trặc
  3. ^ Samuel Eto'o trở thành cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất trong các kỳ CAN Cup
  4. ^ “Abd Rabou đoạt giải cầu thủ xuất sắc nhất CAN Cup 2008”. BBC Sport. 2008-02-10. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2008. 
  5. ^ “Đội hình tiêu biểu CAN Cup Ghana 2008”. cafonline.com. 2008-02-10. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2008.