Cúp các đội đoạt cúp Liên đoàn bóng ném châu Âu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Cúp các đội đoạt cúp Liên đoàn bóng ném châu Âu (tiếng Anh: EHF Cup Winners' Cup) là một giải dành cho các đội câu lạc bộ bóng ném châu Âu đã đoạt Cúp quốc gia của mình. Giải này được tổ chức hàng năm.

Danh sách các đội đoạt Cúp[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Chung kết Các đội thua bán kết
Đoạt cúp Bàn thắng/thua Hạng nhì
1975/76
Details
Cờ của Tây Ban Nha BM Granollers 21-21 26-24 Cờ của Tây Đức GW Dankersen Cờ của Na Uy IF Oppsal Oslo Cờ của Thụy Sĩ BSV Bern Muri
1976/77
Details
Cờ của Liên Xô MAI Moskva 17-16 Flag of the German Democratic Republic SC Magdeburg Cờ của Tây Ban Nha Atletico de Madrid Cờ của Nam Tư RK Partizan Bjelovar
1977/78
Details
Cờ của Tây Đức VfL Gummersbach 15-13 Cờ của Nam Tư RK Željeznicar Niš Cờ của Pháp ASPTT Metz Cờ của Ba Lan Anilana Lodz
1978/79
Details
Cờ của Tây Đức VfL Gummersbach 15-18 15-11 Flag of the German Democratic Republic SC Magdeburg
1979/80
Details
Cờ của Tây Ban Nha CB Calpisa Alicante 16-18 20-15 Cờ của Tây Đức VfL Gummersbach
1980/81
Details
Cờ của Tây Đức TuS Nettelstedt 16-18 17-14 Flag of the German Democratic Republic SC Empor Rostock
1981/82
Details
Flag of the German Democratic Republic SC Empor Rostock 22-18 14-17 Cờ của Tiệp Khắc Dukla Praha Cờ của Tây Đức VfL Gunzburg Cờ của Iceland Throttur Reykjavik
1982/83
Details
Cờ của Liên Xô SKA Minsk 24-26 34-22 Cờ của România Dinamo Bucureşti
1983/84
Details
Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona 24-21 Cờ của Nam Tư RK Sloga Doboj
1984/85
Details
Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona 23-30 27-20 Cờ của Liên Xô CSKA Moskva
1985/86
Details
Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona 20-18 19-21 Cờ của Tây Đức TV Grosswallstadt
1986/87
Details
Cờ của Liên Xô CSKA Moskva 16-18 22-17 Cờ của Thụy Sĩ Amicitia Zürich
1987/88
Details
Cờ của Liên Xô SKA Minsk 21-24 27-15 Cờ của Tây Đức TV Grosswallstadt
1988/89
Details
Cờ của Tây Đức TUSEM Essen 16-17 19-16 Cờ của Pháp US Créteil Handball
1989/90
Details
Cờ của Tây Ban Nha GD TEKA Santander 22-24 23-18 Cờ của Thụy Điển HK Drott Halmstad
1990/91
Details
Cờ của Đức TSV Milbertshofen 15-20 24-16 Cờ của Tây Ban Nha CD Bidasoa Irún
1991/92
Details
Cờ của Hungary SE Bramac Veszprém 24-14 27-20 Cờ của Đức TSV Milbertshofen Cờ của Đức TUSEM Essen Cờ của Đan Mạch GOG Gudme
1992/93
Details
Cờ của Pháp OM Vitrolles 23-22 23-21 Cờ của Hungary Fotex Veszprém SE Cờ của Đức TUSEM Essen Cờ của Hy Lạp Filippos Verias
1993/94
Details
Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona 20-23 26-14 Cờ của Pháp OM Vitrolles Cờ của Đức TSV Bayer Dormagen Cờ của Hungary SC Pick Szeged
1994/95
Details
Cờ của Tây Ban Nha FC Barcelona 31-24 26-22 Cờ của Đan Mạch GOG Gudme Cờ của Đức SG Wallau-Massenheim Cờ của Thụy Sĩ Borba Luzern
1995/96
Details
Cờ của Đức TBV Lemgo 24-19 25-26 Cờ của Tây Ban Nha GD TEKA Santander Cờ của Cộng hòa Macedonia Pelister Bitola Cờ của Serbia và Montenegro Red Star Beograd
1996/97
Details
Cờ của Tây Ban Nha Elgorriaga Bidasoa Irun 24-19 17-19 Cờ của Hungary Fotex Veszprém SE Cờ của Đức SC Magdeburg Cờ của Pháp US d'Ivry Handball
1997/98
Details
Cờ của Tây Ban Nha Caja Cantabria Santander 30-15 26-24 Cờ của Đức HSG Dutenhofen/Münchholzhausen Cờ của Na Uy Viking Cờ của Nga HC Lokomotiv-Polyot Cheljabinsk
1998/99
Details
Cờ của Tây Ban Nha Prosesa Ademar León 19-20 32-23 Cờ của Tây Ban Nha Caja Cantabria Santander Cờ của Cộng hòa Macedonia RK Vardar Vatrostalna Skopje Cờ của Serbia và Montenegro Partizan Beograd
1999/00
Details
Cờ của Tây Ban Nha Portland San Antonio 28-19 20-26 Cờ của Hungary Dunaferr Sportegyesület Cờ của Đan Mạch Kolding IF Cờ của Slovenia Prule 67 Ljubljana
2000/01
Details
Cờ của Đức SG Flensburg-Handewitt 32-25 19-24 Cờ của Tây Ban Nha CB Ademar León Cờ của Tây Ban Nha BM Valladolid Cờ của Đức TV Grosswallstadt
2001/02
Details
Cờ của Tây Ban Nha BM Ciudad Real 31-22 27-32 Cờ của Đức SG Flensburg-Handewitt Cờ của Hungary Dunaferr SE Cờ của Serbia và Montenegro Partizan Beograd
2002/03
Details
Cờ của Tây Ban Nha BM Ciudad Real 33-27 24-24 Cờ của Thụy Điển Redbergslids IK Cờ của Đức TBV Lemgo Cờ của Slovenia Celje Pivovarna Laško
2003/04
Details
Cờ của Tây Ban Nha Portland San Antonio 31-30 30-26 Cờ của Tây Ban Nha BM Valladolid Cờ của Đức TUSEM Essen Cờ của Slovenia RK Gorenje Velenje
2004/05
Details
Cờ của Tây Ban Nha CB Ademar León 37-25 31-25 Cờ của Croatia RK Zagreb Cờ của Bosna và Hercegovina HRK Izviđač Ljubuški Cờ của Cộng hòa Macedonia RK Vardar Vatrostalna Skopje
2005/06
Details
Cờ của Nga Chekhovskiye Medvedi 29-36 32-24 Cờ của Tây Ban Nha BM Valladolid Cờ của Đức HSG Nordhorn Cờ của România HCM Constanta
2006/07
Details
Cờ của Đức HSV Hamburg 28-24 33-37 Cờ của Tây Ban Nha CB Ademar León Cờ của Bosna và Hercegovina RK "Bosna" Sarajevo Cờ của Croatia RK Zagreb
2007/08
Details
Cờ của Hungary MKB Veszprém KC 37-32 28-28 Cờ của Đức Rhein-Neckar Löwen Cờ của Thụy Sĩ Kadetten Schaffhausen Cờ của Tây Ban Nha BM Valladolid
2008/09
Details
Cờ của Tây Ban Nha BM Valladolid 37-32 28-28 Cờ của Đức HSG Nordhorn Cờ của Thụy Sĩ ZMC Amicitia Zürich Cờ của Thụy Sĩ Kadetten Schaffhausen

Tính theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Nước Đoạt cúp Chung kết Tổng cộng chung kết
 Tây Ban Nha 16 8 23
 Đức 9 11 19
 Nga 4 4
 Hungary 2 3 5
 Belarus 2 2
 Pháp 1 2 3
 Thụy Điển 2 2
 Bosna và Hercegovina 1 1
 Croatia 1 1
 Cộng hòa Séc 1 1
 Đan Mạch 1 1
 România 1 1
 Serbia 1 1
 Thụy Sĩ 1 1