Cúp các câu lạc bộ đoạt cúp bóng đá quốc gia châu Âu
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cúp các câu lạc bộ đoạt cúp bóng đá quốc gia châu Âu (tiếng Anh: UEFA Cup Winners' Cup; tên thường gọi: Cúp C2) là giải bóng đá hàng năm do Liên đoàn bóng đá châu Âu tổ chức cho các câu lạc bộ vô địch cúp quốc gia ở châu Âu. Giải tổ chức từ năm 1960 và sáp nhập vào Cúp UEFA năm 1998.
[sửa] Lịch sử
[sửa] Các trận chung kết
| Năm |
Chung kết |
Sân vận động |
| Vô địch |
Tỷ số |
Hạng nhì |
| 1961 |

Rangers |
0-2 |

Fiorentina |

Ibrox, Glasgow |

Fiorentina |
2-1 |

Rangers |

Artemio Franchi, Firenze |
Fiorentina thắng với tổng tỷ số 4-1 |
| 1962 |

Atlético de Madrid |
1-1 |

Fiorentina |

Hampden Park, Glasgow |

Atlético de Madrid |
3-0 (đấu lại) |

Fiorentina |

Gottlieb-Daimler, Stuttgart |
| 1963 |

Tottenham Hotspur |
5-1 |

Atlético de Madrid |

De Kuip, Rotterdam |
| 1964 |

Sporting Lisbon |
3-3 |

M.T.K. Budapest |

Heysel, Brussels |

Sporting Lisbon |
1-0 (đấu lại) |

M.T.K. Budapest |

Bosuil, Antwerp |
| 1965 |

West Ham United |
2-0 |

1860 München |

Wembley, London |
| 1966 |

Borussia Dortmund |
2-1 |

Liverpool |

Hampden Park, Glasgow |
| 1967 |

Bayern München |
1-0 |

Rangers |

Franken, Nürnberg |
| 1968 |

A.C. Milan |
2-0 |

Hamburger SV |

De Kuip, Rotterdam |
| 1969 |

S.K. Slovan Bratislava |
3-2 |

Barcelona |

St. Jakob, Basel |
| 1970 |

Manchester City |
2-1 |

Gornik Zabrze |

Prater, Wien |
| 1971 |

Chelsea |
1-1 |

Real Madrid |

Karaiskakis, Athena |

Chelsea |
2-1 (đấu lại) |

Real Madrid |

Karaiskakis, Athena |
| 1972 |

Rangers |
3-2 |

Dynamo Moskva |

Camp Nou, Barcelona |
| 1973 |

A.C. Milan |
1-0 |

Leeds United |

Kaftanzoglio, Salonika |
| 1974 |

Magdeburg |
2-0 |

A.C. Milan |

De Kuip, Rotterdam |
| 1975 |

Dynamo Kyiv |
3-0 |

Ferencváros |

St. Jakob, Basel |
| 1976 |

Anderlecht |
4-2 |

West Ham United |

Heysel, Brussels |
| 1977 |

Hamburger SV |
2-0 |

Anderlecht |

Olympic, Amsterdam |
| 1978 |

Anderlecht |
4-0 |

Austria Wien |

Parc des Princes, Paris |
| 1979 |

Barcelona |
4-3 |

Fortuna Düsseldorf |

St. Jakob, Basel |
| 1980 |

Valencia |
0-0, 5-4 (11m) |

Arsenal |

Heysel, Brussels |
| 1981 |

Dinamo Tbilisi |
3-1 |

Carl Zeiss Jena |

Rhein Duesseldorf |
| 1982 |

Barcelona |
2-1 |

Standard de Liège |

Camp Nou, Barcelona |
| 1983 |

Aberdeen F.C. |
2-1 |

Real Madrid |

Nya Ullevi, Gothenburg |
| 1984 |

Juventus |
2-1 |

Porto |

St. Jakob, Basel |
| 1985 |

Everton |
3-1 |

SK Rapid Wien |

De Kuip, Rotterdam |
| 1986 |

Dynamo Kyiv |
3-0 |

Atlético de Madrid |

Stade de Gerland, Lyon |
| 1987 |

Ajax Amsterdam |
1-0 |

Lokomotive Leipzig |

Spiros Louis, Athena |
| 1988 |

K.V. Mechelen |
1-0 |

Ajax Amsterdam |

Stade de la Meinau, Strasbourg |
| 1989 |

Barcelona |
2-0 |

Sampdoria |

Wankdorf, Berne |
| 1990 |

Sampdoria |
2-0 |

Anderlecht |

Nya Ullevi, Gothenburg |
| 1991 |

Manchester United |
2-1 |

Barcelona |

De Kuip, Rotterdam |
| 1992 |

Werder Bremen |
2-0 |

AS Monaco |

Estádio da Luz, Lisbon |
| 1993 |

Parma AC |
3-1 |

Royal Anwept |

Wembley, London |
| 1994 |

Arsenal |
1-0 |

Parma AC |

Parken, Copenhagen |
| 1995 |

Real Zaragoza |
2-1 |

Arsenal |

Parc des Princes, Paris |
| 1996 |

Paris Saint-Germain |
1-0 |

SK Rapid Wien |

King Baudouin, Brussels |
| 1997 |

Barcelona |
1-0 |

Paris Saint-Germain |

De Kuip, Rotterdam |
| 1998 |

Chelsea |
1-0 |

VfB Stuttgart |

Råsunda, Stockholm |
| 1999 |

S.S. Lazio |
2-1 |

R.C.D. Mallorca |

Villa Park, Birmingham |
[sửa] Các kỷ lục
[sửa] Liên kết ngoài
[sửa] Ghi chú
|
|
Bóng đá châu Âu |
|
| Các giải đấu cấp quốc gia |
|
|
| Các giải trẻ |
|
|
| Các giải đấu cấp câu lạc bộ |
|
|
| Liên đoàn châu lục |
|
|
| Các giải thưởng |
|
|
| UEFA.com |
|