Cúp các đội nữ đoạt cúp Liên đoàn bóng ném châu Âu (tiếng Anh: Women's European Handball Federation Cup Winner's Cup) là một giải của Liên đoàn bóng ném châu Âu dành cho các đội bóng ném nữ đã đoạt "Cúp Liên đoàn bóng ném quốc gia" của mình, hoặc bị loại trong vòng đấu Nhóm ở giải Hạng vô địch nữ Liên đoàn bóng ném châu Âu. Giải này được tổ chức hàng năm, bắt đầu từ năm 1993.
Tổng kết [sửa]
| Năm |
|
Chung kết |
|
Các đội thua bán kết |
| Đoạt cúp |
Bàn thắng/thua |
Hạng nhì |
|
|
1993/94
Details |

TUS Walle Bremen |
45–44
(21-23, 24-21) |

Spectrum FTC Budapest |

Silcotex Zalau |

Rostselmash Rostov |
1994/95
Details |

Dunaferr SE |
49–43
(23-25, 26-18) |

TV Giessen Lützellinden |

Borussia Dortmund |

Rossijanka Volgograd |
1995/96
Details |

TV Giessen Lützellinden |
50–41
(28-19, 22-22) |

Kraš Zagreb |

Vasas Budapest |

Byasen Idrettslag |
1996/97
Details |

Istochnik Rostov |
49–42
(25-18, 24-24) |

VfB Leipzig |

Larvik HK |

ZRK "Sombor Dunav" |
1997/98
Details |

Baekkelagets Oslo |
51–40
(23-23, 28-17) |

Kraš Zagreb |

Borussia Dortmund |

Silcotub Zalau |
1998/99
Details |

Baekkelagets Oslo |
50–35
(26-13, 24-22) |

Ferrobus Mislata Tortajada |

Baekkelagets Oslo |

Frederiksberg IF |
1999/00
Details |

Milar L'Eliana Valencia |
62–54
(31-24, 31-30) |

Kuban Krasnodar |

Ikast Bording |

Spartak Kiev |
2000/01
Details |

Motor Zaporoshje |
49–38
(26-20, 23-18) |

Nordstrand 2000, Oslo |

E.S.B.F. Besançon |

Silcotub Zalau |
2001/02
Details |

Lada Toljatti |
55–52
(27-32, 28-20) |

CS Oltchim Râmnicu Vâlcea |

C.B. Zaglebie Lubin |

Alsa Elda Prestigio |
2002/03
Details |

E.S.B.F. Besançon |
47–45
(27-30, 20-15) |

Spartak Kiev |

Györi Graboplast ETO |

Kolding IF |
2003/04
Details |

Ikast Bording EH |
66–57
(30-35, 36-22) |

Hypo Niederösterreich |

FCK Handbold |

Handball Metz Metropole |
2004/05
Details |

Larvik HK |
68–53
(31-26, 37-27) |

Podravka Vegeta |

Tertnes Bergen |

1. FC Nürnberg |
2005/06
Details |

ZRK Buducnost MONET |
51–48
(25-25, 26-23) |

Györi ETO Kezilabda Club |

Gjerpen Handball Skien |

Larvik HK |
2006/07
Details |

CS Oltchim Râmnicu Vâlcea |
59–53
(30-24, 29-29) |

Byasen HB Elite Trondheim |

Budapest Bank-FTC |

Cem. la Union-Ribarroja |
2007/08
Details |

Larvik HK |
50–40
(25-21, 25-19) |

C.S. Rulmentul-Urban Brasov |

Podravka Vegeta |

AKABA BeraBera |
2008/09
Details |

FCK Handbold |
47–44
(21-23, 26-21) |

Larvik HK |

TSV Bayer 04 Leverkusen |

Gjerpen Handball |
Xem thêm [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
Bản mẫu:International HandballBản mẫu:EHF Club Competitions