Cảng sông Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Cảng sông Việt Nam (cảng nội địa Việt Nam) được quản lý bởi Cục Đường thủy nội địa Việt Nam thuộc Bộ Giao thông Vận tải Việt Nam trong khi các cảng biển Việt Nam được quản lý bởi Cục Hàng Hải Việt Nam. Cảng sông Việt Nam được phân loại theo quy mô (cảng đầu mối, cảng địa phương, cảng chuyên dùng) hoặc chức năng (cảng hàng hóa là cảng tổng hợp và cảng hành khách là cảng du lịch).

Mục lục

Danh sách cảng sông [sửa]

Danh sách các cảng sông quốc gia đến 2020 được công bố trong Quyết định Số: 13/2008/QĐ-BGTVT Về việc Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể Phát triển giao thông vận tải Đường thủy nội địa Việt Nam đến năm 2020.

Cảng hàng hóa [sửa]

STT Tên cảng Địa phương Cỡ tàu lớn nhất Công suất (1000 tấn/năm) Ghi chú
1 Cảng Hà Nội Hà Nội 1.000 500
2 Cảng Khuyến Lương Hà Nội 1.000 1.680 Cảng đầu mối
3 Cảng Việt Trì Phú Thọ 600 2.500 Cảng đầu mối
4 Cảng Ninh Bình Ninh Bình 1.000 1.600
5 Cảng Ninh Phúc Ninh Bình 3.000 2.500 Cảng đầu mối
6 Cảng Hòa Bình Hoà Bình 300 550
7 Cảng Đa Phúc Thái Nguyên 300 700
8 Cảng Phù Đổng Hà Nội 600 1.100
9 Cảng Chèm Hà Nội 400 400
10 Cảng Bắc HN (XD mới) Hà Nội 400 2.000
11 Cảng Chu Phan Vĩnh Phúc 200 800
12 Cảng Đức Bác Vĩnh Phúc 200 500
13 Cảng Vĩnh Thịnh Vĩnh Phúc 400 500
14 Cảng Như Thụy Vĩnh Phúc 400 500
15 Cảng Hưng Yên Hưng Yên 1.000 350
16 Cảng Triều Dương Hưng Yên 400 300
17 Cảng Mễ Sở Hưng Yên 1.000 350
18 Cảng Sơn Tây Hà Tây 300 400
19 Cảng Hồng Vân Hà Tây 400 300
20 Cảng Nam Định (XD mới) Nam Định 1.000 1.000
21 Cảng Tân Đệ (XD mới) Thái Bình 1.000 200
22 Cảng Thái Bình Thái Bình 500 500
23 Cảng Như Trác (XD mới) Hà Nam 600 200
24 Cảng Cầu Yên Ninh Bình 400 200
25 Cảng Đáp Cầu Bắc Ninh 200 500
26 Cảng A Lữ Bắc Giang 200 600
27 Cảng Đức Long Bắc Ninh 200 300
28 Cảng Bến Hồ Bắc Ninh 200 300
29 Cảng Kênh Vàng Bắc Ninh 200 300
30 Cảng Cống Câu Hải Dương 600 500
31 Cảng Sở Dầu Hải Phòng 600 1.500
32 Cảng Lục Cẩu (XD mới) Lào Cai 200 120
33 Cảng Văn Phú Yên Bái 200 200
34 Cảng Ngọc Pháp Phú Thọ 200 150
35 Cảng An Đạo Phú Thọ 200 800
36 Cảng Tuyên Quang Tuyên Quang 200 300
37 Cảng Tạ Bú Sơn La 200 200
38 Cảng Tạ Hộc Sơn La 200 200
39 Cảng Vạn Yên Sơn La 200 150
40 Cảng Ba Cấp Hòa Bình 200 250
41 Cảng Bến Ngọc Hòa Bình 200 300
42 Cảng Đò Lèn Thanh Hóa 1.000 1.000
43 Cảng Hộ Độ (XD mới) Hà Tĩnh 400 1.000
44 Cảng Quảng Phúc Quảng Bình 1.000 600
45 Cảng Quảng Thuận Quảng Bình 1.000 500
46 Cảng Đông Hà Quảng Trị 1.000 200
47 Cảng Hội An Quảng Nam 300 1.000
48 Cảng Phú Định TP.HCM 3.000 500
49 Cảng Nhơn Đức TP.HCM 3.000 500
50 Cảng Long Bình TP.HCM 2.000 500
51 Cảng TRACOMECO Đồng Nai 5.000 1.000
52 Cảng Nhơn Trạch Đồng Nai 5.000 1.000
53 Cảng Tín Nghĩa Đồng Nai 5.000 2.000 Cảng đầu mối
54 Cảng Hà Đức Đồng Nai 5.000 1.500
55 Cảng Bà Lụa Bình Dương 1.000 500
56 Cảng Bến Súc Bình Dương 1.000 500
57 Cảng Bình Dương Bình Dương 5.000 2.000 Cảng đầu mối
58 Cảng Bà Rịa B.Rịa-V.Tàu 2.000 500
59 Cảng Bến Kéo Tây Ninh 500 300
60 Cảng Tân An (XD mới) Long An 500 500
61 Cảng Long Đức Trà Vinh 1.000 400
62 Cảng Giao Long Bến Tre 1.000 300
63 Cảng An Phước Vĩnh Long 1.000 300
64 Cảng Long Hưng Sóc Trăng 300 300
65 Cảng Ngã Năm Sóc Trăng 300 300
66 Cảng Cái Côn Sóc Trăng 300 300
67 Cảng Vị Thanh (XD mới) Hậu Giang 500 500
68 Cảng Tân Châu (XD mới) An Giang 500-2.000 500
69 Cảng Bình Long An Giang 1.000 3.000 Cảng đầu mối
70 Cảng Tắc Cậu Kiên Giang 1.000 400
71 Cảng Hộ Phòng (XD mới) Bạc Liêu 1.000 500
72 Cảng Bạc Liêu Bạc Liêu 400 200
73 Cảng Ông Đốc (XD mới) Cà Mau 1.000 400

Cảng hành khách [sửa]

STT Tên cảng Địa phương Số ghế Công suất (1000 khách/năm ) Ghi chú
1 Cảng Hà Nội Hà Nội 100 322
2 Cảng Hải Phòng Hải Phòng 150 -200 500
3 Cảng Hưng Yên Hưng Yên 100 100
4 Cảng Thái Bình Thái Bình 150-200 100
5 Cảng Cát Bà Quảng Ninh 150-200 200
6 Cảng Hạ Long Quảng Ninh 150-200 400
7 Cảng Cầu Đá Bà Rịa-V.Tàu 250 800
8 Cảng Tân An Long An 100 800
9 Cảng Mỹ Tho Tiền Giang 100 1.500
10 Cảng Cao Lãnh Đồng Tháp 100 1.000
11 Cảng Trà Vinh Trà Vinh 100 800
12 Cảng Vĩnh Long Vĩnh Long 100 1.000
13 Cảng Bến Tre Bến Tre 100 2.000
14 Cảng Long Xuyên An Giang 100 800
15 Cảng Châu Đốc An Giang 100 800
16 Cảng Rạch Giá Kiên Giang 100 800
17 Cảng Hà Tiên Kiên Giang 100 500
18 Cảng Sóc Trăng Sóc Trăng 100 1.500
19 Cảng Cà Mau Cà Mau 100 4.000
20 Cảng Năm Căn Cà Mau 100 1.500
21 Cảng Ông Đốc Cà Mau 100 1.500

Cảng chuyên dùng [sửa]

Hệ thống cảng chuyên dùng gồm:

Xem thêm [sửa]