Cắt bụng hung
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Cắt bụng hung | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
|
Không rõ tình trạng (IUCN 3.1)
|
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Phân giới (subregnum) | |
| (không phân hạng) | Bilateria |
| Liên ngành (superphylum) | Deuterostomia |
| Ngành (phylum) | |
| (không phân hạng) | Craniata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
| Liên lớp (superclass) | Tetrapoda |
| Lớp (class) | |
| (không phân hạng) | Ornithothoraces |
| (không phân hạng) | Ornithurae |
| (không phân hạng) | Carinatae |
| Phân lớp (subclass) | Neornithes |
| Phân thứ lớp (infraclass) | Neognathae |
| Liên bộ (superordo) | |
| (không phân hạng) | Coronaves |
| Bộ (ordo) | Accipitriformes |
| Họ (familia) | Faconidae |
| Chi (genus) | Falco |
| Loài (species) | F. severus |
| Danh pháp hai phần | |
| Falco severus Horsfield, 1821 |
|
Cắt bụng hung (danh pháp hai phần: Falco severus) là một loài chim lá thuộc chi Cắt trong họ Cắt. Loài này phân bố ở phía bắc tiểu lục địa Ấn Độ, qua đông Hymalaya và xuống phía nam qua Đông Dương đến Australasia. Nó dài 27–30 cm.[2] It has been recorded as a vagrant from Malaysia.
Tham khảo [sửa]
- ^ BirdLife International (2012). “Falco severus”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2012.
- ^ Birding-Aus Mailing List Archives
Liên kết ngoài [sửa]
Thể loại:
- Không rõ tình trạng bảo tồn
- Chi Cắt
- Họ Cắt
- Chim châu Á
- Chim Đông Nam Á
- Chim Bangladesh
- Chim Bhutan
- Chim Campuchia
- Chim Trung Quốc
- Chim Ấn Độ
- Chim Indonesia
- Chim Lào
- Chim Burma
- Chim Nepal
- Chim Philippines
- Các loài chim quần đảo Solomon
- Chim Đài Loan
- Chim Thái Lan
- Chim Việt Nam
- Chim New Guinea
- Chim Papua New Guinea
- Sơ khai Bộ Cắt