Cắt nhỏ
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Cắt nhỏ | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Phân giới (subregnum) | Eumetazoa |
| (không phân hạng) | Bilateria |
| Liên ngành (superphylum) | Deuterostomia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| (không phân hạng) | Craniata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
| Liên lớp (superclass) | Tetrapoda |
| Lớp (class) | Aves |
| (không phân hạng) | Ornithothoraces |
| (không phân hạng) | Ornithurae |
| (không phân hạng) | Carinatae |
| Phân lớp (subclass) | Neornithes |
| Phân thứ lớp (infraclass) | Neognathae |
| Liên bộ (superordo) | Neoaves |
| (không phân hạng) | Coronaves |
| Bộ (ordo) | Accipitriformes |
| Họ (familia) | Faconidae |
| Chi (genus) | Falco |
| Loài (species) | F. naumanni |
| Danh pháp hai phần | |
| Falco naumanni Fleischer, 1818 |
|
Khu vực làm tổ Khu vực trú đông Sinh sống quanh năm
|
|
Cắt nhỏ (danh pháp hai phần: Falco naumanni) là một loài chim lá thuộc chi Cắt trong họ Cắt. Loài này sinh sản từ Địa Trung Hải qua Nam Trung Bộ châu Á đến Trung Quốc và Mông Cổ. Đó là một loài di mùa hè, trú đông ở châu Phi và Pakistan và đôi khi ngay cả Ấn Độ và Iraq. Nó là hiếm thấy ở phía bắc của phạm vi sinh sản, và suy giảm của nó ở khu vực phân bố châu Âu. Tên khoa học của loài chim này tưởng niệm nhà tự nhiên học người Đức Johann Andreas Naumann.
Tham khảo [sửa]
- ^ BirdLife International (2008). Falco naumanni. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 5 December 2009.