CANT Z.501
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Z.501 Gabbiano | |
|---|---|
| Kiểu | Máy bay tuần tra |
| Hãng sản xuất | CANT |
| Thiết kế | Filippo Zappata |
| Chuyến bay đầu tiên | 1934 |
| Ngừng hoạt động | 1950 |
| Trang bị cho s | |
| Số lượng sản xuất | >200 |
CANT Z.501 Gabbiano (tiếng Italy: mòng biển) là một loại tàu bay. Nó lắp 1 động cơ[1] và có kíp lái 4-5 người.[2]
Mục lục |
Quốc gia sử dụng [sửa]
Tính năng kỹ chiến thuật (Z.501) [sửa]
Dữ liệu lấy từ The Encyclopedia of Weapons of World War II
Đặc điểm tổng quát
- Kíp lái: 4-5
- Chiều dài: 14,30 m (46 ft 11 in)
- Sải cánh: 22,50 m (73 ft 9¾ in)
- Chiều cao: 4,40 m (14 ft 6 in)
- Diện tích cánh: 62 m² (670 ft²)
- Trọng lượng rỗng: 3.850 kg (8.490 lb)
- Trọng lượng cất cánh tối đa: 7.050 kg (15.300 lb)
- Động cơ: 1 × Isotta-Fraschini Asso XI.RC RC2C.15, 656 kW (880 hp)
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 275 km/h (148 kn, 170 mph)
- Tầm bay: 2.400 km (1.300 nmi, 1.500 mi)
- Trần bay: 7.000 m (23.000 ft)
Trang bị vũ khí
- Súng: 3 × súng máy Breda-SAFAT 7,7 mm (0.303 in)
- Bom: 640 kg (1.400 lb) bom
Xem thêm [sửa]
- Máy bay có tính năng tương đương
- Danh sách khác
- Danh sách máy bay quân sự giữa hai cuộc chiến tranh thế giới
- Danh sách máy bay trong Chiến tranh Thế giới II
- Danh sách thủy phi cơ và tàu bay
- Danh sách máy bay của Italy, Chiến tranh Thế giới II
Tham khảo [sửa]
- Ghi chú
- Tài liệu
- Angelucci, Enzo and Paolo Matricardi. World Aircraft: World War II, Volume I (Sampson Low Guides). Maidenhead, UK: Sampson Low, 1978. ISBN 0-562-00096-8.
- Bishop, Chris, ed. The Encyclopedia of Weapons of World War II. New York: Barnes & Noble, 1998. ISBN 0-7607-1022-8.
- Jackson, Robert. The Encyclopedia of Military Aircraft. London: Paragon, 2002. ISBN 0-7525-8130-9.
- Marcon, Tullio. "Il CANT Z.501 Gabbiano. (Italian)". Parma: Storia Militare Magazione, November 1995, pp 10–21.
|
||||||||
|
|||||||||||
