Cabra (Tây Ban Nha)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cabra |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Subbética (Córdoba) | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | María Dolores Villatoro Carnerero (PSOE) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 229,09 km² (88,5 mi²) | ||
| Độ cao | 452 m (1.483 ft) | ||
| Dân số (INE 2007) | |||
| - Tổng cộng | 21.087 | ||
| - Mật độ | 92,05/km² (238,4/mi²) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 14940 | ||
| Cách xưng hô dân cư | Egabrense, cabreño | ||
| Website: www.cabra.net | |||
Cabra là một đô thị trong tỉnh Córdoba, Andalucía, Tây Ban Nha. Dân số 20.940 người năm 2005[1].
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- official Page of the Ilmo. City council of Cabra
- tourist portal for the City council of Cabra
- Economic Study of Spain - Cabra
- climatic data - Cabra
- Bibliography on Cabra from the Biblioteca Nacional de España
- Cabra statistics from the Multiterritorial Information System of Andalucía
- Map of Cabra, Andalucía, Tây Ban Nhafrom GoogleMap
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Cabra (Tây Ban Nha). |
