Cabreúva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Cabreúva
Igreja matriz
""
Huy hiệu de Cabreúva
Cờ de Cabreúva
Huy hiệu Cờ
Hino
Ngày kỉ niệm
Thành lập 24 tháng 3
Nhân xưng cabreuvano
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Claudio Antonio Giannini
Vị trí
Vị trí của Cabreúva
23° 18' 28" S 47° 07' 58" O23° 18' 28" S 47° 07' 58" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Macro Metropolitana Paulista
Microrregião Sorocaba
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Không có thông tin
Khoảng cách đến thủ phủ 78 kilômét
Địa lý
Diện tích 259.807 km²
Dân số 41.839 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 168,0 Người/km²
Cao độ mét
Khí hậu cận nhiệt đới Cfb
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,774 PNUD/2000
GDP R$ 501.486.551,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 12.919,25 IBGE/2003

Cabreúva là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Tọa độ địa lý là 23º18'27" S e 47º07'59" W. Đô thị này có dân số 36.106 người và diện tích 259,8 km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 33.100

  • Dân số thành thị: 25.760
  • Dân số nông thôn: 7.340
  • Nam giới: 16.946
  • Nữ giới: 16.154

Mật độ dân số (người/km²): 127,41

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 16,02

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 71,14

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,56

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 90,05%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,774

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,709
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,769
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,845

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Một vài hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>