Cabrerizos
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cabrerizos |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | Salamanca | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 11,54 km² (4,5 mi²) | ||
| Độ cao | 826 m (2.710 ft) | ||
| Dân số (INE 2008) | |||
| - Tổng cộng | 3.641 | ||
| - Mật độ | 315,51/km² (817,2/mi²) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 37193 | ||
| Cách xưng hô dân cư | cabrericense | ||
Cabrerizos là một đô thị ở tỉnh Salamanca, phía tây Tây Ban Nha, cộng đồng tự trị Castile-Leon. Đô thị này có cự ly 4 kilômét so với thành phố tỉnh lỵ Salamanca và có dân số 2598 người. Đô thị này có diện tích 11,54 km². Cabrerizos nằm ở khu vực có độ cao 826 mét trên mực nước biển. Mã số bưu chính là 37193.
Tọa độ: 40°59′B 5°36′T / 40,983°B 5,6°T