Natri cacbonat
| Natri cacbonat | |
|---|---|
| Danh pháp IUPAC | Sodium carbonate |
| Tên khác | Cacbonat natri Natron [[1]] |
| Nhận dạng | |
| Số CAS | [] |
| Thuộc tính | |
| Công thức phân tử | Na2CO3 |
| Phân tử gam | 105.9884 g/mol |
| Bề ngoài | Tinh thể màu trắng |
| Tỷ trọng | 2.54 g/cm3, thể rắn |
| Điểm nóng chảy |
851 °C (1124 K) |
| Điểm sôi |
1600 °C (2451 K) |
| Độ hòa tan trong nước | 22 g/100 ml (20 °C) |
| Độ bazơ (pKb) | 3,67 |
| Các nguy hiểm | |
| MSDS | ngoài |
| NFPA 704 |
|
| Điểm bắt lửa | Không bắt lửa. |
| Các hợp chất liên quan | |
| Anion khác | Natri bicacbonat |
| Cation khác | Liti cacbonat Kali cacbonat Rubidi cacbonat Xezi cacbonat |
| Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn (25 °C, 100 kPa) Phủ nhận và tham chiếu chung |
|
Natri cacbonat là một loại muối cacbonat, có công thức hóa học là Na2CO3. Natri cacbonat là một muối bền trong tự nhiên, thường có trong nước khoáng, nước biển và muối mỏ trong lòng đất. Một số rất ít tồn tại ở dạng tinh thể có lẩn canxi cacbonat. Quá trình hình thành trong tự nhiên chủ yếu do sự thay đổi địa hình Trái Đất làm một số hồ gần biển hoặc vịnh bị khép kín, dần dần lượng muối tích tụ lại và bị chôn vùi vào lòng đất tạo thành mỏ muối. Lướng muối còn lại trong tự nhiên (nước biển) được hình thanh do hòa tan khí CO2 trong không khi.
Vì có trữ lượng lớn và quá trình khai thác, điều chế đơn giản nên giá bán natri cacbonat trên thị trường rẻ: 16000đồng/1kg năm 2010(~ $0.84/1kg)
Tính chất hóa học [sửa]
Tác dụng với axít tạo thành muối, nước và giải phóng khí CO2:
Na2CO3 + 2HCl => 2NaCl + H2O + CO2
Tác dụng với bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới:
Na2CO3 + Ca(OH)2 => 2NaOH + CaCO3
Tác dụng với muối tạo thành muối mới:
Na2CO3 + CaCl2 => 2NaCl + CaCO3
Bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao: Na2CO3 => Na2O + CO2
Ứng dụng [sửa]
- Đừng lầm Natri cacbonat với Natri bicacbonat. Natri cacbonat là một chất rất gặm mòn không dùng trong thức ăn uống, đặc biệt trong khuôn khổ gia đình hay thủ công.
- Trong công nghiệp, natri cacbonat được dùng để nấu thủy tinh, xà phòng.
- Sản xuất keo dán gương, thủy tinh lỏng.
Xem thêm [sửa]
- Natri bicacbonat
- Liti cacbonat
- Kali cacbonat
- Rubidi cacbonat
- Xezi cacbonat
- Natri hiđrocacbonat
- Magie cacbonat
- Axit cacbonic
- Muối cacbonat