Cadaba
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Cadaba | |
|---|---|
Cadaba fruticosa |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Brassicales |
| Họ (familia) | Capparaceae |
| Chi (genus) | Cadaba Forssk. |
| Các loài | |
|
Khoảng 30, xem văn bản.
|
|
Cadaba là một chi cây bụi thuộc họ Capparaceae. Chi này có khoảng 30 loài[1]. Một số loài được phân loại như là lương thực cho người nghèo tại khu vực phía nam Ethiopia[2].
Các loài [sửa]
Chi này bao gồm các loài như sau:
- Cadaba aphylla
- Cadaba farinosa
- Cadaba fruticosa
- Cadaba glandulosa
- Cadaba insularis
- Cadaba kirkii
- Cadaba natalensis
- Cadaba termitaria
Tham khảo [sửa]
- ^ PlantzAfrica: Cadaba aphylla
- ^ Yves Guinand, Dechassa Lemessa, "Wild-Food Plants in Southern Ethiopia: Reflections on the role of 'famine-foods' at a time of drought" UN-OCHA Report, tháng 3 năm 2000 (truy cập 15 tháng 1 năm 2009)