Cadaba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cadaba
Indian Cadaba (Cadaba fruticosa) flower in Hyderabad, AP W IMG 7546.jpg
Cadaba fruticosa
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Brassicales
Họ (familia) Capparaceae
Chi (genus) Cadaba
Forssk.
Các loài
Khoảng 30, xem trong bài.

Cadaba là một chi cây bụi thuộc họ Capparaceae. Chi này có khoảng 30 loài[1]. Một số loài được phân loại như là lương thực cho người nghèo tại khu vực phía nam Ethiopia[2].

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này bao gồm các loài như sau:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ PlantzAfrica: Cadaba aphylla
  2. ^ Yves Guinand, Dechassa Lemessa, "Wild-Food Plants in Southern Ethiopia: Reflections on the role of 'famine-foods' at a time of drought" UN-OCHA Report, tháng 3 năm 2000 (truy cập 15 tháng 1 năm 2009)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]